Tính lưu lượng, số đầu phun và bể nước sprinkler
Nhập nhóm nguy cơ và diện tích sàn, công cụ cho ra lưu lượng, áp lực đầu phun, thể tích bể, công suất bơm và danh mục vật tư theo TCVN 7336:2021.
Nhóm 2, 1.500 m² sàn: lưu lượng khoảng 14,4 L/s (52 m³/h), bể sprinkler 52 m³ cho 60 phút, bơm khoảng 8,5 kW cột áp 39 m và 125 đầu phun K80.
Kết quả sơ bộ
Vật tư gợi ý
Câu hỏi thường gặp
Hệ sprinkler nhóm nguy cơ 2 cần bao nhiêu nước?
Mật độ phun 0,12 L/s·m² trên diện tích tính toán 120 m² cho lưu lượng 14,4 L/s. Chữa cháy 60 phút cần khoảng 52 m³ nước. Số sơ bộ theo TCVN 7336:2021, chưa cộng họng nước và cấp nước ngoài nhà.
Đầu phun K80 cần áp lực bao nhiêu?
Lưu lượng đầu phun Q = K×√P. Đầu K80 cần cấp 96 L/phút thì áp lực P = (96/80)² = 1,44 bar tại đầu phun.
Một đầu phun sprinkler bảo vệ bao nhiêu m²?
Theo TCVN 7336:2021, nhóm nguy cơ 1–3 tối đa khoảng 12 m²/đầu, nhóm 4 khoảng 9 m²/đầu. Kỹ sư cần đối chiếu bảng gốc và khoảng cách giữa các đầu.
Kết quả có dùng nộp thẩm duyệt được không?
Không. Công cụ cho số sơ bộ để chọn vật tư và dự toán. Hồ sơ thẩm duyệt do đơn vị tư vấn thiết kế đủ điều kiện lập theo NĐ 105/2025/NĐ-CP (sửa bởi NĐ 347/2026/NĐ-CP).