빠른 배송베트남 전국
공장도 가격제조사 직거래 가격
무료 상담/Zalo5분 내 견적

베트남 기준·법령 검색

베트남 소방·설비 엔지니어가 자주 쓰는 문서: 유효 여부, 시행일, 대체한 문서. 번호나 제목으로 검색하세요.

업데이트 기술 검토: KS. Dương Văn Tiến무료, 가입 불필요

56건 · 문서명은 베트남어 공식 명칭을 그대로 둡니다.

Luật 135/2025/QH15

유효법률·시행령

Luật Xây dựng 2025

Khung mới cho thẩm định, cấp phép, hợp đồng xây dựng. Luật 24/2026/QH16 (sđ Luật Đầu tư) sửa tiếp từ 01/03/2027.

발행 기관
Quốc hội
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Thay Luật Xây dựng 50/2014/QH13 (sđ 62/2020/QH14)
문서 보기

NĐ 217/2026/NĐ-CP

유효법률·시행령

Quy định chi tiết Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng

Ban hành 19/06/2026.

발행 기관
Chính phủ
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Thay NĐ 175/2024/NĐ-CP
원문 찾기

NĐ 207/2026/NĐ-CP ⚠

유효법률·시행령

Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình

Cơ sở cho nghiệm thu, hồ sơ chất lượng vật tư (CO/CQ) giao công trình.

발행 기관
Chính phủ
시행
01/07/2026
대체 / 개정
dự kiến thay NĐ 06/2021/NĐ-CP
원문 찾기

NĐ 206/2026/NĐ-CP

유효법률·시행령

Quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Ảnh hưởng dự toán, đơn giá vật tư trong hồ sơ thầu.

발행 기관
Chính phủ
시행
01/07/2026
대체 / 개정
NĐ 10/2021/NĐ-CP hết hiệu lực từ 01/07/2026
문서 보기

TT 32/2026/TT-BXD

유효법률·시행령

Quản lý chất lượng, thi công và bảo trì công trình

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Bãi bỏ Điều 2–9, Điều 19 TT 10/2021/TT-BXD
원문 찾기

TT 33/2026/TT-BXD

유효법률·시행령

Đánh giá an toàn công trình trong khai thác, sử dụng

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Thay TT 14/2024/TT-BXD; bãi bỏ Điều 17 TT 10/2021
원문 찾기

TT 34/2026/TT-BXD

유효법률·시행령

Cấp công trình xây dựng

Cấp công trình quyết định yêu cầu PCCC, kết cấu.

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Thay TT 06/2021/TT-BXD (sđ TT 02/2025); bãi bỏ Điều 10 TT 09/2025
원문 찾기

TT 36/2026/TT-BXD

유효법률·시행령

Phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Bãi bỏ TT 11/2021, TT 14/2023; Điều 1, PL III, PL V TT 60/2025
원문 찾기

TT 37/2026/TT-BXD

유효법률·시행령

Phương pháp xác định định mức dự toán, chỉ tiêu KT-KT

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Thay TT 13/2021, TT 01/2025, Điều 12 TT 09/2025, một phần TT 60/2025
원문 찾기

TT 38/2026/TT-BXD

유효법률·시행령

Ban hành định mức xây dựng

Định mức hao hụt vật tư dùng khi lập dự toán.

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Thay TT 12/2021, TT 09/2024, TT 08/2025, Điều 2 TT 60/2025
원문 찾기

Luật 70/2025/QH15

유효법률·시행령

Luật sửa đổi Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật

TCVN tự nguyện trừ khi QCVN viện dẫn; mỗi đối tượng chỉ một QCVN quốc gia; hợp quy bắt buộc khi áp QCVN.

발행 기관
Quốc hội
시행
01/01/2026
대체 / 개정
Sửa Luật 68/2006/QH11 (đã sđ 35/2018)
원문 찾기

Luật 78/2025/QH15 ⚠

유효법률·시행령

Luật sửa đổi Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Phân 3 mức rủi ro thấp/trung bình/cao; hộ chiếu số sản phẩm; truy xuất bắt buộc với nhóm rủi ro cao.

발행 기관
Quốc hội
시행
01/01/2026
대체 / 개정
Sửa Luật 05/2007/QH12. NĐ 132/2008 hết hiệu lực 01/07/2026
문서 보기

Luật 55/2024/QH15

유효소방

Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ

Đã sửa một phần bởi Luật 118/2025/QH15 (sđ 10 luật an ninh, trật tự).

발행 기관
Quốc hội
시행
01/07/2025
대체 / 개정
Thay Luật PCCC 27/2001/QH10 (sđ 40/2013/QH13)
문서 보기

NĐ 105/2025/NĐ-CP ⚠

유효소방

Chi tiết và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH

Danh mục phương tiện PCCC phải kiểm định, giấy phép lưu thông vật liệu chống cháy.

발행 기관
Chính phủ
시행
01/07/2025
대체 / 개정
Thay NĐ 136/2020, NĐ 50/2024. Bị sửa bởi NĐ 347/2026
원문 찾기

NĐ 106/2025/NĐ-CP

유효소방

Xử phạt vi phạm hành chính PCCC và CNCH

Phạt 30–50 tr khi đưa công trình vào dùng chưa nghiệm thu PCCC (sau sửa đổi).

발행 기관
Chính phủ
시행
01/07/2025
대체 / 개정
Bị sửa bởi NĐ 69/2026 và NĐ 347/2026
원문 찾기

NĐ 347/2026/NĐ-CP

유효소방

Sửa đổi NĐ 169/2025, 105/2025, 106/2025, 282/2025

Ký 08/09/2026. Nên đọc bản gốc trước khi áp vào hồ sơ.

발행 기관
Chính phủ
시행
15/09/2026
대체 / 개정
Thay PL III, IV, mẫu PC01, PC11, PC12 NĐ 105; bãi bỏ Điều 10, PL V, mẫu PC15–PC21
원문 찾기

TT 36/2025/TT-BCA ⚠

유효소방

Quy định chi tiết Luật PCCC và CNCH, NĐ 105/2025

Hồ sơ kiểm định phương tiện PCCC, mẫu biểu.

발행 기관
Bộ Công an
시행
01/07/2025
대체 / 개정
thay TT 149/2020/TT-BCA
문서 보기

TT 63/2025/TT-BXD

유효소방

Hướng dẫn Điều 23 NĐ 105/2025 (vật liệu, cấu kiện chống cháy)

Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện chống cháy do Sở Xây dựng cấp; liên quan cửa chống cháy, ống gió EI, sơn chống cháy.

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
16/02/2026
문서 보기

QCVN 06:2022/BXD + SĐ1:2023 ⚠

유효소방

An toàn cháy cho nhà và công trình

Ngày hiệu lực SĐ1:2023 cần đối chiếu (dự đoán 16/01/2024). QCVN 06 mới dự kiến đầu 2027, chưa ban hành.

발행 기관
Bộ Xây dựng (TT 06/2022, TT 09/2023)
시행
16/01/2023
대체 / 개정
Thay QCVN 06:2021/BXD. Có VBHN 92/2026 (28/09/2026, nguồn thứ cấp). Bản thay thế đang dự thảo v3 (20/09/2026)
원문 찾기

QCVN 10:2025/BCA

유효소방

Trang bị, bố trí phương tiện PCCC và CNCH cho nhà và công trình

Ký 04/11/2025. Hồ sơ đã thẩm định trước 30/12/2025 được chọn giữ hồ sơ cũ. Căn cứ chính để lập danh mục trang bị PCCC.

발행 기관
Bộ Công an (TT 103/2025/TT-BCA)
시행
30/12/2025
대체 / 개정
Giữ vai trò xác định trang bị thay TCVN 3890:2023 (TCVN này vẫn còn, tự nguyện)
원문 찾기

QCVN 03:2023/BCA

유효소방

Phương tiện phòng cháy và chữa cháy

Yêu cầu kỹ thuật bình chữa cháy, đầu phun, van, vòi… khi nhập khẩu/kiểm định.

발행 기관
Bộ Công an (TT 56/2023/TT-BCA)
시행
01/04/2024
문서 보기

QCVN 02:2020/BCA ⚠

유효소방

Trạm bơm nước chữa cháy

Ngày hiệu lực cần đối chiếu. Áp cho chọn bơm chính/dự phòng diesel, bơm bù áp.

발행 기관
Bộ Công an (TT 52/2020/TT-BCA)
문서 보기

TCVN 3890:2023

유효소방

Phương tiện PCCC trang bị cho nhà và công trình

Tự nguyện; khác QCVN 10:2025/BCA thì theo QCVN.

발행 기관
BKHCN công bố
대체 / 개정
Thay TCVN 3890:2009
원문 찾기

TCVN 7336:2021 ⚠

유효소방

Hệ thống chữa cháy tự động bằng nước, bọt – Yêu cầu thiết kế, lắp đặt

Sprinkler: mật độ phun, diện tích tính toán, thời gian.

발행 기관
BKHCN công bố
대체 / 개정
Thay TCVN 7336:2003
원문 찾기

TCVN 5738:2021 ⚠

유효소방

Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật

발행 기관
BKHCN công bố
대체 / 개정
Thay TCVN 5738:2001
원문 찾기

TCVN 7568-14:2025

유효소방

Hệ thống báo cháy – Phần 14: Thiết kế, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng

Mới 2025, dùng cùng TCVN 5738:2021.

발행 기관
BKHCN công bố
원문 찾기

TCVN 7568-1:2024

유효소방

Hệ thống báo cháy – Phần 1: Quy định chung và định nghĩa

발행 기관
BKHCN công bố
원문 찾기

TCVN 7026:2025 / 7027:2025 ⚠

유효소방

Bình chữa cháy xách tay / có bánh xe – Tính năng, cấu tạo

Áp dụng cho hồ sơ kiểm định bình chữa cháy.

발행 기관
BKHCN công bố
대체 / 개정
Thay bản 2013
원문 찾기

TCVN 6379:2024 ⚠

유효소방

Trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật

발행 기관
BKHCN công bố
대체 / 개정
Thay TCVN 6379:1998
원문 찾기

TCVN 13456:2022

유효소방

Chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn

QCVN 10:2025/BCA viện dẫn.

발행 기관
BKHCN công bố
원문 찾기

TCVN 7435-1:2004

유효소방

Bình và xe đẩy chữa cháy – Phần 1: Lựa chọn, bố trí

QCVN 10:2025/BCA mục 2.6 viện dẫn để tính bố trí bình.

발행 기관
BKHCN công bố
원문 찾기

TCVN 13877-1:2025

유효소방

Hệ thống chữa cháy bằng bột – Phần 1

발행 기관
BKHCN công bố
원문 찾기

TCVN 12653-1/-2:2019

유효소방

Ống và phụ tùng CPVC cho hệ thống sprinkler

Ống CPVC chỉ dùng đúng phạm vi tiêu chuẩn cho phép.

발행 기관
BKHCN công bố
원문 찾기

TCVN 2622:1995 ⚠

대체됨소방

PCCC cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế

Không dùng cho hồ sơ mới.

발행 기관
BKHCN công bố
대체 / 개정
Thực tế đã được QCVN 06/BXD thay; tình trạng pháp lý chính thức cần đối chiếu
원문 찾기

QCVN 04:2021/BXD + SĐ1:2026

시행 예정건축

Nhà chung cư

발행 기관
Bộ Xây dựng (TT 31/2026/TT-BXD)
시행
15/12/2026
대체 / 개정
SĐ1 ban hành 15/06/2026
문서 보기

QCVN 01:2026/BXD ⚠

시행 예정건축

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Ban hành 30/06/2026.

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
01/01/2027
대체 / 개정
dự kiến thay QCVN 01:2021/BXD
문서 보기

QCVN 07:2023/BXD + SĐ1:2025 ⚠

유효건축

Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật

Ngày hiệu lực SĐ1 cần đối chiếu. Cấp thoát nước ngoài nhà, bãi đỗ xe (QCVN 07-11:2025 đang dự thảo).

발행 기관
Bộ Xây dựng
문서 보기

QCVN 18:2021/BXD ⚠

유효건축

An toàn trong thi công xây dựng

Tình trạng cần đối chiếu bản gốc.

발행 기관
Bộ Xây dựng
원문 찾기

QCVN 04-3:2026/BXD

시행 예정공조·에너지

Công trình dân dụng – Phần 3: Công trình sử dụng năng lượng hiệu quả

Ký 07/2026. Dự án đã phê duyệt/đã trình thẩm định BCNCKT trước 01/02/2027 được tiếp tục theo QCVN 09:2017. Ảnh hưởng COP/IPLV chiller, VRV, quạt, bơm.

발행 기관
Bộ Xây dựng (TT 61/2026/TT-BXD)
시행
01/02/2027
대체 / 개정
Thay QCVN 09:2017/BXD (bãi bỏ TT 15/2017/TT-BXD)
문서 보기

QCVN 09:2017/BXD ⚠

대체됨공조·에너지

Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả

Còn áp đến 31/01/2027 và cho dự án thuộc diện chuyển tiếp. Ngày hiệu lực gốc cần đối chiếu.

발행 기관
Bộ Xây dựng (TT 15/2017)
시행
01/12/2017
대체 / 개정
Bị thay bởi QCVN 04-3:2026/BXD từ 01/02/2027
문서 보기

TCVN 5687:2024

유효공조·에너지

Thông gió – Điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế

Lưu lượng gió tươi, điều kiện tính toán trong/ngoài nhà; dùng cho thiết kế ống gió, AHU, FCU.

발행 기관
BKHCN công bố (Viện KTQG biên soạn)
대체 / 개정
Thay TCVN 5687:2010
문서 보기

TCVN 6577:2020

유효공조·에너지

Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió có ống gió (ISO 13253:2017)

Thử năng suất thiết bị ducted.

발행 기관
BKHCN công bố
문서 보기

NĐ 06/2022/NĐ-CP ⚠

유효공조·에너지

Giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ozone (quản lý môi chất HFC)

Hạn ngạch nhập HFC (R410A, R32, R134a) cho chiller/VRV. Cần đối chiếu bản sửa đổi.

발행 기관
Chính phủ
시행
07/01/2022
대체 / 개정
Văn bản sửa đổi cần đối chiếu
원문 찾기

QCVN 12:2014/BXD ⚠

유효전기·압력

Hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng

Ngày hiệu lực cần đối chiếu.

발행 기관
Bộ Xây dựng (TT 20/2014)
대체 / 개정
Chưa thấy bản thay thế
문서 보기

QCVN 01:2008/BLĐTBXH ⚠

유효전기·압력

An toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực

Bình chứa môi chất chiller, bình tích áp PCCC thuộc diện kiểm định.

발행 기관
BLĐTBXH (QĐ 64/2008) – nay Bộ Nội vụ quản lý
대체 / 개정
có bản thay thế hay chưa
문서 보기

TT 41/2026/TT-BXD

유효자재

Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Ống PE, PP, PVC (có áp), GRP, gang dẻo cấp thoát nước = nhóm rủi ro trung bình (PL III). Thép không nằm PL II/III. Giấy hợp quy cũ dùng đến hết hạn.

발행 기관
Bộ Xây dựng
시행
01/07/2026
대체 / 개정
Bãi bỏ TT 10/2024/TT-BXD; bãi bỏ mục 1.4.3, Phần 1, 3, 4, 5 QCVN 16:2023/BXD; PL II, III thay Bảng 1 QCVN 16
문서 보기

QCVN 16:2023/BXD

일부 폐지자재

Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

Phần còn lại vẫn là yêu cầu kỹ thuật cho sản phẩm trong danh mục.

발행 기관
Bộ Xây dựng (TT 04/2023)
대체 / 개정
Bị bãi bỏ một phần bởi TT 41/2026/TT-BXD từ 01/07/2026
원문 찾기

QCVN 7:2019/BKHCN ⚠

유효자재

Thép làm cốt bê tông

Tình trạng sau Luật 78/2025 và việc chuyển quản lý cần đối chiếu. Thép cuộn, thép thanh vằn nhập khẩu phải hợp quy.

발행 기관
BKHCN (TT 13/2019)
문서 보기

QCVN 20:2019/BKHCN + SĐ1:2021 ⚠

유효자재

Thép không gỉ

Từng tạm ngừng đến 31/12/2021 (TT 03/2020). Tình trạng hiện tại cần đối chiếu. Ảnh hưởng nhập inox 201/304.

발행 기관
BKHCN (TT 15/2019, TT 09/2021)
문서 보기

TCVN 5760:1993 ⚠

유효소방

Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng

Yêu cầu chung cho các hệ chữa cháy; tình trạng cần đối chiếu.

발행 기관
BKHCN công bố
원문 찾기

TCVN 4513:1988 ⚠

유효소방

Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế

Phần cấp nước chữa cháy trong nhà nay theo QCVN 06:2022/BXD; dùng tham khảo.

발행 기관
BXD
원문 찾기

TCVN 6160:1996 ⚠

유효소방

Phòng cháy chữa cháy nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế

Phần lớn nội dung đã được QCVN 06:2022/BXD quy định lại; dùng tham khảo.

발행 기관
BKHCN công bố
원문 찾기

NFPA 13

유효국제 (NFPA)

Standard for the Installation of Sprinkler Systems

Hay dùng cho dự án FDI, kho hàng; áp dụng khi chủ đầu tư hoặc bảo hiểm yêu cầu và được thẩm duyệt chấp thuận.

발행 기관
NFPA (Hoa Kỳ)
문서 보기

NFPA 14

유효국제 (NFPA)

Standard for the Installation of Standpipe and Hose Systems

Họng nước, trụ đứng (standpipe) cho dự án theo tiêu chuẩn Mỹ.

발행 기관
NFPA (Hoa Kỳ)
문서 보기

NFPA 20

유효국제 (NFPA)

Standard for the Installation of Stationary Pumps for Fire Protection

Bơm chữa cháy: đường đặc tính 150 % lưu lượng ≥ 65 % cột áp.

발행 기관
NFPA (Hoa Kỳ)
문서 보기

NFPA 72

유효국제 (NFPA)

National Fire Alarm and Signaling Code

Báo cháy theo tiêu chuẩn Mỹ.

발행 기관
NFPA (Hoa Kỳ)
문서 보기

2026/10/24 공개 자료로 작성. ⚠ 표시 항목은 인용 전 원문을 확인하세요.

자주 묻는 질문

2026년 베트남 소방 설계는 어떤 기준을 따르나요?

건물 화재안전은 QCVN 06:2022/BXD(2023년 개정 1 포함). 소방시설(탐지, 소화, 소화기 등)은 2025/12/30 시행 QCVN 10:2025/BCA. 스프링클러는 TCVN 7336:2021, 화재탐지는 TCVN 5738:2021입니다.

TCVN 3890:2023은 아직 쓰나요?

존재하지만 임의 규격입니다. 2025/12/30부터 소방시설 설치 의무는 QCVN 10:2025/BCA를 따르며, 다를 경우 QCVN이 우선합니다.

2026년 7월 1일에 무엇이 바뀌었나요?

건설법 135/2025/QH15, 시행령 206·207·217/2026, 건설부 통지 32–41/2026이 시행되어 사업 관리, 품질, 공사비 규정을 대체했습니다.

ZaloZalo 상담주문 핫라인0937 664 114