Luật 135/2025/QH15
유효법률·시행령Luật Xây dựng 2025
Khung mới cho thẩm định, cấp phép, hợp đồng xây dựng. Luật 24/2026/QH16 (sđ Luật Đầu tư) sửa tiếp từ 01/03/2027.
- 발행 기관
- Quốc hội
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Thay Luật Xây dựng 50/2014/QH13 (sđ 62/2020/QH14)
문서 보기 NĐ 217/2026/NĐ-CP
유효법률·시행령Quy định chi tiết Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Ban hành 19/06/2026.
- 발행 기관
- Chính phủ
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Thay NĐ 175/2024/NĐ-CP
원문 찾기 NĐ 207/2026/NĐ-CP ⚠
유효법률·시행령Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình
Cơ sở cho nghiệm thu, hồ sơ chất lượng vật tư (CO/CQ) giao công trình.
- 발행 기관
- Chính phủ
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- dự kiến thay NĐ 06/2021/NĐ-CP
원문 찾기 NĐ 206/2026/NĐ-CP
유효법률·시행령Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Ảnh hưởng dự toán, đơn giá vật tư trong hồ sơ thầu.
- 발행 기관
- Chính phủ
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- NĐ 10/2021/NĐ-CP hết hiệu lực từ 01/07/2026
문서 보기 TT 32/2026/TT-BXD
유효법률·시행령Quản lý chất lượng, thi công và bảo trì công trình
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Bãi bỏ Điều 2–9, Điều 19 TT 10/2021/TT-BXD
원문 찾기 TT 33/2026/TT-BXD
유효법률·시행령Đánh giá an toàn công trình trong khai thác, sử dụng
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Thay TT 14/2024/TT-BXD; bãi bỏ Điều 17 TT 10/2021
원문 찾기 TT 34/2026/TT-BXD
유효법률·시행령Cấp công trình xây dựng
Cấp công trình quyết định yêu cầu PCCC, kết cấu.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Thay TT 06/2021/TT-BXD (sđ TT 02/2025); bãi bỏ Điều 10 TT 09/2025
원문 찾기 TT 36/2026/TT-BXD
유효법률·시행령Phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Bãi bỏ TT 11/2021, TT 14/2023; Điều 1, PL III, PL V TT 60/2025
원문 찾기 TT 37/2026/TT-BXD
유효법률·시행령Phương pháp xác định định mức dự toán, chỉ tiêu KT-KT
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Thay TT 13/2021, TT 01/2025, Điều 12 TT 09/2025, một phần TT 60/2025
원문 찾기 TT 38/2026/TT-BXD
유효법률·시행령Ban hành định mức xây dựng
Định mức hao hụt vật tư dùng khi lập dự toán.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Thay TT 12/2021, TT 09/2024, TT 08/2025, Điều 2 TT 60/2025
원문 찾기 Luật 70/2025/QH15
유효법률·시행령Luật sửa đổi Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
TCVN tự nguyện trừ khi QCVN viện dẫn; mỗi đối tượng chỉ một QCVN quốc gia; hợp quy bắt buộc khi áp QCVN.
- 발행 기관
- Quốc hội
- 시행
- 01/01/2026
- 대체 / 개정
- Sửa Luật 68/2006/QH11 (đã sđ 35/2018)
원문 찾기 Luật 78/2025/QH15 ⚠
유효법률·시행령Luật sửa đổi Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Phân 3 mức rủi ro thấp/trung bình/cao; hộ chiếu số sản phẩm; truy xuất bắt buộc với nhóm rủi ro cao.
- 발행 기관
- Quốc hội
- 시행
- 01/01/2026
- 대체 / 개정
- Sửa Luật 05/2007/QH12. NĐ 132/2008 hết hiệu lực 01/07/2026
문서 보기 Luật 55/2024/QH15
유효소방Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
Đã sửa một phần bởi Luật 118/2025/QH15 (sđ 10 luật an ninh, trật tự).
- 발행 기관
- Quốc hội
- 시행
- 01/07/2025
- 대체 / 개정
- Thay Luật PCCC 27/2001/QH10 (sđ 40/2013/QH13)
문서 보기 NĐ 105/2025/NĐ-CP ⚠
유효소방Chi tiết và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH
Danh mục phương tiện PCCC phải kiểm định, giấy phép lưu thông vật liệu chống cháy.
- 발행 기관
- Chính phủ
- 시행
- 01/07/2025
- 대체 / 개정
- Thay NĐ 136/2020, NĐ 50/2024. Bị sửa bởi NĐ 347/2026
원문 찾기 NĐ 106/2025/NĐ-CP
유효소방Xử phạt vi phạm hành chính PCCC và CNCH
Phạt 30–50 tr khi đưa công trình vào dùng chưa nghiệm thu PCCC (sau sửa đổi).
- 발행 기관
- Chính phủ
- 시행
- 01/07/2025
- 대체 / 개정
- Bị sửa bởi NĐ 69/2026 và NĐ 347/2026
원문 찾기 NĐ 347/2026/NĐ-CP
유효소방Sửa đổi NĐ 169/2025, 105/2025, 106/2025, 282/2025
Ký 08/09/2026. Nên đọc bản gốc trước khi áp vào hồ sơ.
- 발행 기관
- Chính phủ
- 시행
- 15/09/2026
- 대체 / 개정
- Thay PL III, IV, mẫu PC01, PC11, PC12 NĐ 105; bãi bỏ Điều 10, PL V, mẫu PC15–PC21
원문 찾기 TT 36/2025/TT-BCA ⚠
유효소방Quy định chi tiết Luật PCCC và CNCH, NĐ 105/2025
Hồ sơ kiểm định phương tiện PCCC, mẫu biểu.
- 발행 기관
- Bộ Công an
- 시행
- 01/07/2025
- 대체 / 개정
- thay TT 149/2020/TT-BCA
문서 보기 TT 63/2025/TT-BXD
유효소방Hướng dẫn Điều 23 NĐ 105/2025 (vật liệu, cấu kiện chống cháy)
Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện chống cháy do Sở Xây dựng cấp; liên quan cửa chống cháy, ống gió EI, sơn chống cháy.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 16/02/2026
문서 보기 QCVN 06:2022/BXD + SĐ1:2023 ⚠
유효소방An toàn cháy cho nhà và công trình
Ngày hiệu lực SĐ1:2023 cần đối chiếu (dự đoán 16/01/2024). QCVN 06 mới dự kiến đầu 2027, chưa ban hành.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng (TT 06/2022, TT 09/2023)
- 시행
- 16/01/2023
- 대체 / 개정
- Thay QCVN 06:2021/BXD. Có VBHN 92/2026 (28/09/2026, nguồn thứ cấp). Bản thay thế đang dự thảo v3 (20/09/2026)
원문 찾기 QCVN 10:2025/BCA
유효소방Trang bị, bố trí phương tiện PCCC và CNCH cho nhà và công trình
Ký 04/11/2025. Hồ sơ đã thẩm định trước 30/12/2025 được chọn giữ hồ sơ cũ. Căn cứ chính để lập danh mục trang bị PCCC.
- 발행 기관
- Bộ Công an (TT 103/2025/TT-BCA)
- 시행
- 30/12/2025
- 대체 / 개정
- Giữ vai trò xác định trang bị thay TCVN 3890:2023 (TCVN này vẫn còn, tự nguyện)
원문 찾기 QCVN 03:2023/BCA
유효소방Phương tiện phòng cháy và chữa cháy
Yêu cầu kỹ thuật bình chữa cháy, đầu phun, van, vòi… khi nhập khẩu/kiểm định.
- 발행 기관
- Bộ Công an (TT 56/2023/TT-BCA)
- 시행
- 01/04/2024
문서 보기 QCVN 02:2020/BCA ⚠
유효소방Trạm bơm nước chữa cháy
Ngày hiệu lực cần đối chiếu. Áp cho chọn bơm chính/dự phòng diesel, bơm bù áp.
- 발행 기관
- Bộ Công an (TT 52/2020/TT-BCA)
문서 보기 TCVN 3890:2023
유효소방Phương tiện PCCC trang bị cho nhà và công trình
Tự nguyện; khác QCVN 10:2025/BCA thì theo QCVN.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
- 대체 / 개정
- Thay TCVN 3890:2009
원문 찾기 TCVN 7336:2021 ⚠
유효소방Hệ thống chữa cháy tự động bằng nước, bọt – Yêu cầu thiết kế, lắp đặt
Sprinkler: mật độ phun, diện tích tính toán, thời gian.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
- 대체 / 개정
- Thay TCVN 7336:2003
원문 찾기 TCVN 5738:2021 ⚠
유효소방Hệ thống báo cháy tự động – Yêu cầu kỹ thuật
- 발행 기관
- BKHCN công bố
- 대체 / 개정
- Thay TCVN 5738:2001
원문 찾기 TCVN 7568-14:2025
유효소방Hệ thống báo cháy – Phần 14: Thiết kế, lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng
Mới 2025, dùng cùng TCVN 5738:2021.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
원문 찾기 TCVN 7568-1:2024
유효소방Hệ thống báo cháy – Phần 1: Quy định chung và định nghĩa
- 발행 기관
- BKHCN công bố
원문 찾기 TCVN 7026:2025 / 7027:2025 ⚠
유효소방Bình chữa cháy xách tay / có bánh xe – Tính năng, cấu tạo
Áp dụng cho hồ sơ kiểm định bình chữa cháy.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
- 대체 / 개정
- Thay bản 2013
원문 찾기 TCVN 6379:2024 ⚠
유효소방Trụ nước chữa cháy – Yêu cầu kỹ thuật
- 발행 기관
- BKHCN công bố
- 대체 / 개정
- Thay TCVN 6379:1998
원문 찾기 TCVN 13456:2022
유효소방Chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn thoát nạn
QCVN 10:2025/BCA viện dẫn.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
원문 찾기 TCVN 7435-1:2004
유효소방Bình và xe đẩy chữa cháy – Phần 1: Lựa chọn, bố trí
QCVN 10:2025/BCA mục 2.6 viện dẫn để tính bố trí bình.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
원문 찾기 TCVN 13877-1:2025
유효소방Hệ thống chữa cháy bằng bột – Phần 1
- 발행 기관
- BKHCN công bố
원문 찾기 TCVN 12653-1/-2:2019
유효소방Ống và phụ tùng CPVC cho hệ thống sprinkler
Ống CPVC chỉ dùng đúng phạm vi tiêu chuẩn cho phép.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
원문 찾기 TCVN 2622:1995 ⚠
대체됨소방PCCC cho nhà và công trình – Yêu cầu thiết kế
Không dùng cho hồ sơ mới.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
- 대체 / 개정
- Thực tế đã được QCVN 06/BXD thay; tình trạng pháp lý chính thức cần đối chiếu
원문 찾기 QCVN 04:2021/BXD + SĐ1:2026
시행 예정건축Nhà chung cư
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng (TT 31/2026/TT-BXD)
- 시행
- 15/12/2026
- 대체 / 개정
- SĐ1 ban hành 15/06/2026
문서 보기 QCVN 01:2026/BXD ⚠
시행 예정건축Quy hoạch đô thị và nông thôn
Ban hành 30/06/2026.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 01/01/2027
- 대체 / 개정
- dự kiến thay QCVN 01:2021/BXD
문서 보기 QCVN 07:2023/BXD + SĐ1:2025 ⚠
유효건축Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
Ngày hiệu lực SĐ1 cần đối chiếu. Cấp thoát nước ngoài nhà, bãi đỗ xe (QCVN 07-11:2025 đang dự thảo).
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
문서 보기 QCVN 18:2021/BXD ⚠
유효건축An toàn trong thi công xây dựng
Tình trạng cần đối chiếu bản gốc.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
원문 찾기 QCVN 04-3:2026/BXD
시행 예정공조·에너지Công trình dân dụng – Phần 3: Công trình sử dụng năng lượng hiệu quả
Ký 07/2026. Dự án đã phê duyệt/đã trình thẩm định BCNCKT trước 01/02/2027 được tiếp tục theo QCVN 09:2017. Ảnh hưởng COP/IPLV chiller, VRV, quạt, bơm.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng (TT 61/2026/TT-BXD)
- 시행
- 01/02/2027
- 대체 / 개정
- Thay QCVN 09:2017/BXD (bãi bỏ TT 15/2017/TT-BXD)
문서 보기 QCVN 09:2017/BXD ⚠
대체됨공조·에너지Các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả
Còn áp đến 31/01/2027 và cho dự án thuộc diện chuyển tiếp. Ngày hiệu lực gốc cần đối chiếu.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng (TT 15/2017)
- 시행
- 01/12/2017
- 대체 / 개정
- Bị thay bởi QCVN 04-3:2026/BXD từ 01/02/2027
문서 보기 TCVN 5687:2024
유효공조·에너지Thông gió – Điều hòa không khí – Yêu cầu thiết kế
Lưu lượng gió tươi, điều kiện tính toán trong/ngoài nhà; dùng cho thiết kế ống gió, AHU, FCU.
- 발행 기관
- BKHCN công bố (Viện KTQG biên soạn)
- 대체 / 개정
- Thay TCVN 5687:2010
문서 보기 TCVN 6577:2020
유효공조·에너지Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió có ống gió (ISO 13253:2017)
Thử năng suất thiết bị ducted.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
문서 보기 NĐ 06/2022/NĐ-CP ⚠
유효공조·에너지Giảm phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ozone (quản lý môi chất HFC)
Hạn ngạch nhập HFC (R410A, R32, R134a) cho chiller/VRV. Cần đối chiếu bản sửa đổi.
- 발행 기관
- Chính phủ
- 시행
- 07/01/2022
- 대체 / 개정
- Văn bản sửa đổi cần đối chiếu
원문 찾기 QCVN 12:2014/BXD ⚠
유효전기·압력Hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng
Ngày hiệu lực cần đối chiếu.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng (TT 20/2014)
- 대체 / 개정
- Chưa thấy bản thay thế
문서 보기 QCVN 01:2008/BLĐTBXH ⚠
유효전기·압력An toàn lao động nồi hơi và bình chịu áp lực
Bình chứa môi chất chiller, bình tích áp PCCC thuộc diện kiểm định.
- 발행 기관
- BLĐTBXH (QĐ 64/2008) – nay Bộ Nội vụ quản lý
- 대체 / 개정
- có bản thay thế hay chưa
문서 보기 TT 41/2026/TT-BXD
유효자재Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Ống PE, PP, PVC (có áp), GRP, gang dẻo cấp thoát nước = nhóm rủi ro trung bình (PL III). Thép không nằm PL II/III. Giấy hợp quy cũ dùng đến hết hạn.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng
- 시행
- 01/07/2026
- 대체 / 개정
- Bãi bỏ TT 10/2024/TT-BXD; bãi bỏ mục 1.4.3, Phần 1, 3, 4, 5 QCVN 16:2023/BXD; PL II, III thay Bảng 1 QCVN 16
문서 보기 QCVN 16:2023/BXD
일부 폐지자재Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Phần còn lại vẫn là yêu cầu kỹ thuật cho sản phẩm trong danh mục.
- 발행 기관
- Bộ Xây dựng (TT 04/2023)
- 대체 / 개정
- Bị bãi bỏ một phần bởi TT 41/2026/TT-BXD từ 01/07/2026
원문 찾기 QCVN 7:2019/BKHCN ⚠
유효자재Thép làm cốt bê tông
Tình trạng sau Luật 78/2025 và việc chuyển quản lý cần đối chiếu. Thép cuộn, thép thanh vằn nhập khẩu phải hợp quy.
- 발행 기관
- BKHCN (TT 13/2019)
문서 보기 QCVN 20:2019/BKHCN + SĐ1:2021 ⚠
유효자재Thép không gỉ
Từng tạm ngừng đến 31/12/2021 (TT 03/2020). Tình trạng hiện tại cần đối chiếu. Ảnh hưởng nhập inox 201/304.
- 발행 기관
- BKHCN (TT 15/2019, TT 09/2021)
문서 보기 TCVN 5760:1993 ⚠
유효소방Hệ thống chữa cháy – Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng
Yêu cầu chung cho các hệ chữa cháy; tình trạng cần đối chiếu.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
원문 찾기 TCVN 4513:1988 ⚠
유효소방Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế
Phần cấp nước chữa cháy trong nhà nay theo QCVN 06:2022/BXD; dùng tham khảo.
- 발행 기관
- BXD
원문 찾기 TCVN 6160:1996 ⚠
유효소방Phòng cháy chữa cháy nhà cao tầng – Yêu cầu thiết kế
Phần lớn nội dung đã được QCVN 06:2022/BXD quy định lại; dùng tham khảo.
- 발행 기관
- BKHCN công bố
원문 찾기 NFPA 13
유효국제 (NFPA)Standard for the Installation of Sprinkler Systems
Hay dùng cho dự án FDI, kho hàng; áp dụng khi chủ đầu tư hoặc bảo hiểm yêu cầu và được thẩm duyệt chấp thuận.
- 발행 기관
- NFPA (Hoa Kỳ)
문서 보기 NFPA 14
유효국제 (NFPA)Standard for the Installation of Standpipe and Hose Systems
Họng nước, trụ đứng (standpipe) cho dự án theo tiêu chuẩn Mỹ.
- 발행 기관
- NFPA (Hoa Kỳ)
문서 보기 NFPA 20
유효국제 (NFPA)Standard for the Installation of Stationary Pumps for Fire Protection
Bơm chữa cháy: đường đặc tính 150 % lưu lượng ≥ 65 % cột áp.
- 발행 기관
- NFPA (Hoa Kỳ)
문서 보기 NFPA 72
유효국제 (NFPA)National Fire Alarm and Signaling Code
Báo cháy theo tiêu chuẩn Mỹ.
- 발행 기관
- NFPA (Hoa Kỳ)
문서 보기 2026/10/24 공개 자료로 작성. ⚠ 표시 항목은 인용 전 원문을 확인하세요.