Bảng quy đổi ống thép DN, inch, OD, độ dày, kg/m

Tra nhanh kích thước và khối lượng ống thép thường dùng cho PCCC và cấp nước. Khối lượng tính theo (OD − t)·t·0,02466 kg/m.

Cập nhật Kiểm tra kỹ thuật: KS. Dương Văn TiếnMiễn phí, không cần đăng nhập

BS 1387 / EN 10255 loại M

DNInchOD (mm)Dày (mm)d trong (mm)kg/mkg/cây 6 m
DN151/2"21,32,6016,11,207,2
DN203/4"26,92,6021,71,569,3
DN251"33,73,2027,32,4114,4
DN321-1/4"42,43,2036,03,0918,6
DN401-1/2"48,33,2041,93,5621,4
DN502"60,33,6053,15,0330,2
DN652-1/2"76,13,6068,96,4438,6
DN803"88,94,0080,98,3750,2
DN1004"114,34,50105,312,1873,1
DN1255"139,75,00129,716,6199,7
DN1506"165,15,00155,119,74118,4

ASTM A53 SCH40

DNInchOD (mm)Dày (mm)d trong (mm)kg/mkg/cây 6 m
DN151/2"21,32,7715,81,277,6
DN203/4"26,72,8721,01,6910,1
DN251"33,43,3826,62,5015,0
DN321-1/4"42,23,5635,13,3920,4
DN401-1/2"48,33,6840,94,0524,3
DN502"60,33,9152,55,4432,6
DN652-1/2"73,05,1662,78,6351,8
DN803"88,95,4977,911,2967,8
DN1004"114,36,02102,316,0796,4
DN1255"141,36,55128,221,77130,6
DN1506"168,37,11154,128,26169,6
Nguồn và giả định. Kích thước danh nghĩa theo BS 1387 / EN 10255 loại M và ASTM A53 SCH40 ⚠ dung sai và khối lượng thực theo catalogue hãng (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen…). ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.

Câu hỏi thường gặp

Ống thép DN50 là bao nhiêu inch, phi bao nhiêu?

DN50 là ống 2 inch, đường kính ngoài 60,3 mm (phi 60).

Ống thép DN100 loại M nặng bao nhiêu kg/m?

OD 114,3 mm dày 4,5 mm: (114,3 − 4,5) × 4,5 × 0,02466 ≈ 12,2 kg/m.

Cần kỹ sư kiểm tra kết quả hoặc báo giá vật tư?

Nhân viên kinh doanh liên hệ lại trong giờ làm việc.

0933 160 169Zalo 0933 160 169banhang@sieuthisatthep.net