快速送货全国配送
出厂价工厂直供价格
免费咨询/Zalo5分钟报价

场所消防档案模板 – 在线填写

适用于在越南的公司、工厂、仓库、商店、餐厅、酒店。文件为越南语,供越南消防警察检查使用;每一部分都有填写说明和钢材仓库示例。

更新 技术审核: KS. Dương Văn Tiến免费,无需登录
快速答案

越南消防检查时,场所须按第105/2025/NĐ-CP号议定第4条出示消防管理档案。本套模板涵盖场所自行编制的三部分:基层消防队成立决定、规章及台账、灭火救援预案(PC06表)。

Điền trực tuyến và tải về

Điền thông tin cơ sở, xem trước 3 văn bản, tải file Word để sửa tiếp hoặc in, lưu PDF. Thông tin chỉ lưu trên máy của anh/chị, không gửi đi đâu.

1. Thông tin cơ sở
2. Đội viên đội PCCC cơ sở
#Họ và tênNăm sinhBộ phận / chức vụChức danhNhiệm vụ khi có cháyĐiện thoạiHuấn luyện
1
2
3
3. Phương tiện PCCC hiện có
#Tên phương tiệnQuy cáchSố lượngVị trí đặtNgày kiểm traHạn kế tiếpTình trạng
1
2
4. Phương án chữa cháy
5. Nguồn nước chữa cháy
#Nguồn nướcTrữ lượngVị trí, khoảng cáchGhi chú
1
TÊN CƠ SỞ
———
Số: ……/QĐ-……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
———————
……………, ngày …… tháng …… năm 20……

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Đội phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở

GIÁM ĐỐC ……………………

Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 347/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BCA quy định chi tiết Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của ……………………;

Xét yêu cầu bảo đảm an toàn phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ tại cơ sở.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Đội phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở của …………………… gồm 1 người (có danh sách kèm theo). Đội trưởng: .

Điều 2. Đội có nhiệm vụ:

  • Đề xuất ban hành nội quy, quy định về PCCC và CNCH; tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho người lao động.
  • Kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành nội quy, điều kiện an toàn PCCC; phát hiện, đề xuất xử lý thiếu sót.
  • Quản lý, bảo quản, kiểm tra phương tiện PCCC và CNCH; lập sổ theo dõi.
  • Tham gia huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ; xây dựng và thực tập phương án chữa cháy và CNCH của cơ sở.
  • Tổ chức chữa cháy, CNCH ban đầu khi có sự cố; hướng dẫn thoát nạn; phối hợp với lực lượng Cảnh sát PCCC và CNCH; bảo vệ hiện trường.

Điều 3. Đội trưởng chịu trách nhiệm trước Giám đốc về hoạt động của Đội.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Các bộ phận liên quan và các ông, bà có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Công an xã/phường (để biết);
- Lưu: VT, hồ sơ PCCC.
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)



DANH SÁCH ĐỘI VIÊN ĐỘI PCCC VÀ CNCH CƠ SỞ

(Kèm theo Quyết định số …… ngày …… tháng …… năm 20…… của ……………………)

TTHọ và tênNăm sinhBộ phận / chức vụChức danh trong độiNhiệm vụ trong phương ánĐiện thoạiHuấn luyện
1Đội trưởngChỉ huy chữa cháy ban đầu

⚠ Văn bản tham khảo theo Luật 55/2024, NĐ 105/2025 sửa bởi NĐ 347/2026, TT 36/2025; đối chiếu văn bản gốc hoặc hỏi Công an xã, phường trước khi ký.

下载

用 Word 或 Google Docs 打开,替换黄色栏位,打印签字前删除绿色说明框。

包含内容

1基层消防队成立决定

负责人签发的决定、队伍职责、队员名单及预案分工和培训记录。

2规章、分工与台账

现场张贴的消防规章、职责表、日常检查台账、消防器材台账、培训与演练台账。

3灭火救援预案

按PC06表:场所特点、水源、最复杂火灾情景、人员分工、其他火灾及救援情景、修订与演练记录、平面图框。

如何完成

  1. 阅读总说明,确认所需文件。
  2. 填写模板1并签发决定。
  3. 修改规章并张贴。
  4. 填写灭火预案,绘制平面图,负责人签字。
  5. 定期填写台账并统一存档。

法律依据(2026年10月31日更新)

  • Law on Fire Prevention, Fighting and Rescue No. 55/2024/QH15
  • Decree 105/2025/ND-CP: Article 4 (records), Form PC06 (facility fire-fighting plan)
  • Decree 347/2026/ND-CP amending Decrees 105 and 106 (effective 15/09/2026 ⚠)
  • Circular 36/2025/TT-BCA
  • Decree 106/2025/ND-CP on administrative penalties
  • QCVN 10:2025/BCA – fire protection equipment provision

⚠ 仅供参考,非法律意见。标有 ⚠ 的条款请对照原文或咨询当地公安。

Minh Tien 可提供

  • 电话或 Zalo 免费指导填写。
  • 用本站工具按 QCVN 10:2025/BCA 计算灭火器数量。
  • 供应带检验标签的灭火器、消火栓箱、报警设备,送货到场。

常见问题

需要付费吗?

下载前可通过 MoMo 随意赞助,无需注册,填写内容只保存在您的设备上。需要帮助请致电或 Zalo +84 937 664 114。

为什么是越南语?

档案由越南消防警察检查,须使用越南语。我们的工程师可用中文讲解内容。

ZaloZalo 联系订货热线0937.664.114