Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.
Báo cháy tự động: số đầu báo khói, nhiệt
Nhập kích thước phòng, chiều cao trần và loại đầu báo. Công cụ chia lưới đầu báo theo khoảng cách tối đa, kiểm diện tích bảo vệ, ra số đầu mỗi phòng và tổng số.
Trả lời nhanh
Đầu báo khói trần 4,0 m: mỗi phòng 12 đầu (lưới 4 × 3, cách nhau khoảng 7,5 × 6,7 m), tổng 12 đầu.
Kết quả sơ bộ
Mỗi phòng12cái
Tổng đầu báo12cái
Lưới4 × 3
Khoảng cách thực7,5 × 6,7m
| Bước tính | Kết quả | Căn cứ |
|---|---|---|
| Tra bảng theo chiều cao trầnh = 4,0 m ≤ 6,0 m | 70 m² · 8,5 m · 4,0 m | TCVN 5738:2021 ⚠ |
| Chia lưới theo khoảng cáchn = 1 + ⌈(L − 2×4,0)/8,5⌉; L = 30,0, 20,0 m | 4 × 3 | TCVN 5738:2021 ⚠ |
| Kiểm diện tích mỗi đầu7,5 × 6,7 ≤ 70 m² | 50,0 m² | TCVN 5738:2021 ⚠ |
| Tối thiểu mỗi phòngmax(12; 2) | 12 cái | TCVN 5738:2021 ⚠ |
| Tổng số đầu báo12 × 1 | 12 cái | — |
- Nút ấn báo cháy đặt ở lối ra, chiếu nghỉ cầu thang, cao 0,8–1,5 m, cách nhau ≤ 50 m trong nhà ⚠.
- Mỗi kênh (zone) bảo vệ ≤ 2 000 m² nơi thông thoáng, ≤ 500 m² nơi kín; tối đa 20 phòng cùng tầng có chung hành lang, mỗi phòng có đèn chỉ thị ngoài cửa ⚠.
- Trần có dầm, sàn kỹ thuật, trần giả cao trên 0,4 m: tính riêng từng ô.
Nguồn và giả định. Diện tích bảo vệ, khoảng cách đầu báo điểm theo TCVN 5738:2021 (tương đương SP 5.13130); mỗi phòng tối thiểu 2 đầu báo khi không dùng thuật toán xác nhận ⚠. Kết quả là số đầu báo sơ bộ cho phòng chữ nhật trần phẳng. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.
Vật tư gợi ý
Đầu báo khói (kèm đế)12 cái
Nút ấn báo cháytheo bản vẽ
Chuông, còi đèn báo cháytheo bản vẽ
Tủ trung tâm báo cháy1
Cáp tín hiệu chống cháy 2 × 1,0 mm²theo bản vẽ
Diện tích bảo vệ và khoảng cách đầu báo điểm
| Loại | Chiều cao lắp | Diện tích ≤ | Giữa 2 đầu ≤ | Tới tường ≤ |
|---|---|---|---|---|
| Đầu báo khói | ≤ 3,5 m | 85 m² | 9,0 m | 4,5 m |
| Đầu báo khói | 3,5–6,0 m | 70 m² | 8,5 m | 4,0 m |
| Đầu báo khói | 6,0–10,0 m | 65 m² | 8,0 m | 4,0 m |
| Đầu báo khói | 10,0–12,0 m | 55 m² | 7,5 m | 3,5 m |
| Đầu báo nhiệt | ≤ 3,5 m | 25 m² | 5,0 m | 2,5 m |
| Đầu báo nhiệt | 3,5–6,0 m | 20 m² | 4,5 m | 2,0 m |
| Đầu báo nhiệt | 6,0–9,0 m | 15 m² | 4,0 m | 2,0 m |
Câu hỏi thường gặp
Một đầu báo khói bảo vệ bao nhiêu m²?
Trần đến 3,5 m: tối đa 85 m², các đầu cách nhau ≤ 9 m, cách tường ≤ 4,5 m. Trần càng cao diện tích càng giảm (đến 12 m còn 55 m²).
Phòng nhỏ 10 m² có cần 2 đầu báo không?
Theo nguyên tắc tiêu chuẩn, mỗi phòng tối thiểu 2 đầu báo để tránh báo sai và hỏng một đầu ⚠; hệ địa chỉ có thuật toán xác nhận có thể dùng 1 đầu theo thiết kế được duyệt.
Bếp dùng đầu báo khói hay nhiệt?
Bếp, phòng có hơi nước, bụi dùng đầu báo nhiệt để tránh báo giả; diện tích bảo vệ của đầu nhiệt nhỏ hơn (25 m² với trần ≤ 3,5 m).
