Giao hàng nhanhMọi miền tổ quốc
Giá gốcGiá tại nhà máy
Tư vấn miễn phí/ZaloBáo giá trong 5 phút
Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.

Hệ số K đầu phun: tính lưu lượng, áp lực

Biết 2 trong 3 đại lượng K, áp lực, lưu lượng thì tính ra đại lượng còn lại. Đổi luôn sang đơn vị Mỹ để đối chiếu catalogue.

Cập nhật Kiểm tra kỹ thuật: KS. Dương Văn TiếnMiễn phí, không cần đăng nhập
Trả lời nhanh

Đầu phun K80 (K5,6 hệ Mỹ) ở 1,00 bar cho lưu lượng 80,0 L/phút (21,1 gpm).

Thông số đầu vào

K
K hệ mét, L/phút/bar^0,5. K80 = K5.6 Mỹ, K115 = K8.0
bar

Nhập số liệu rồi bấm Tính toán (hoặc Enter).

Kết quả sơ bộ

Hệ số K80,0K5,6 US
Áp lực1,00bar · 14,5 psi
Lưu lượng80,0L/min · 21,1 gpm
Bước tínhKết quảCăn cứ
Tính theo Q = K·√PQ = 80 × √1,0080,0 L/minQ = K√P
Đổi sang hệ MỹK/14.4 · bar×14,5 · L/min×0,264K5,6 · 14,5 psi · 21,1 gpmNFPA 13
Nguồn và giả định. Q = K·√P (TCVN 7336:2021, NFPA 13). K hệ mét = 14,4 × K hệ Mỹ; 1 bar = 14,5 psi; 1 L/phút = 0,264 gpm. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.

Lưu lượng đầu phun thông dụng theo áp lực

K hệ métK hệ Mỹ0,5 bar1 bar2 bar3 bar
K57K4,240578199
K80K5,65780113139
K115K8,081115163199
K161K11,2114161228279
K202K14,0143202286350
K242K16,8171242342419
K363K25,2257363513629

Câu hỏi thường gặp

Đầu phun K80 ở 1 bar phun bao nhiêu nước?

Q = 80 × √1 = 80 L/phút (khoảng 21 gpm). Ở 0,5 bar còn 56,6 L/phút; ở 2 bar là 113 L/phút.

K5.6 và K80 khác nhau thế nào?

Là cùng một đầu phun: K5.6 tính theo gpm/psi^0,5 (hệ Mỹ), K80 theo L/phút/bar^0,5 (hệ mét). Hệ số đổi là 14,4.

ZaloLiên hệ Zalo ngayHotline đặt hàng0937 664 114