Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.
Hệ số K đầu phun: tính lưu lượng, áp lực
Biết 2 trong 3 đại lượng K, áp lực, lưu lượng thì tính ra đại lượng còn lại. Đổi luôn sang đơn vị Mỹ để đối chiếu catalogue.
Trả lời nhanh
Đầu phun K80 (K5,6 hệ Mỹ) ở 1,00 bar cho lưu lượng 80,0 L/phút (21,1 gpm).
Kết quả sơ bộ
Hệ số K80,0K5,6 US
Áp lực1,00bar · 14,5 psi
Lưu lượng80,0L/min · 21,1 gpm
| Bước tính | Kết quả | Căn cứ |
|---|---|---|
| Tính theo Q = K·√PQ = 80 × √1,00 | 80,0 L/min | Q = K√P |
| Đổi sang hệ MỹK/14.4 · bar×14,5 · L/min×0,264 | K5,6 · 14,5 psi · 21,1 gpm | NFPA 13 |
Nguồn và giả định. Q = K·√P (TCVN 7336:2021, NFPA 13). K hệ mét = 14,4 × K hệ Mỹ; 1 bar = 14,5 psi; 1 L/phút = 0,264 gpm. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.
Lưu lượng đầu phun thông dụng theo áp lực
| K hệ mét | K hệ Mỹ | 0,5 bar | 1 bar | 2 bar | 3 bar |
|---|---|---|---|---|---|
| K57 | K4,2 | 40 | 57 | 81 | 99 |
| K80 | K5,6 | 57 | 80 | 113 | 139 |
| K115 | K8,0 | 81 | 115 | 163 | 199 |
| K161 | K11,2 | 114 | 161 | 228 | 279 |
| K202 | K14,0 | 143 | 202 | 286 | 350 |
| K242 | K16,8 | 171 | 242 | 342 | 419 |
| K363 | K25,2 | 257 | 363 | 513 | 629 |
Câu hỏi thường gặp
Đầu phun K80 ở 1 bar phun bao nhiêu nước?
Q = 80 × √1 = 80 L/phút (khoảng 21 gpm). Ở 0,5 bar còn 56,6 L/phút; ở 2 bar là 113 L/phút.
K5.6 và K80 khác nhau thế nào?
Là cùng một đầu phun: K5.6 tính theo gpm/psi^0,5 (hệ Mỹ), K80 theo L/phút/bar^0,5 (hệ mét). Hệ số đổi là 14,4.
