Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.
Tải trọng cháy riêng: phân hạng C1–C4
Nhập khối lượng từng loại vật liệu cháy được trong phòng, diện tích bố trí và khoảng cách tới trần. Công cụ tính tải trọng cháy riêng và phân hạng C1–C4.
Trả lời nhanh
Tổng nhiệt lượng 67.000 MJ, tải trọng cháy riêng 670 MJ/m²: phòng hạng C2 (Nguy hiểm cháy cao).
Kết quả sơ bộ
Tổng nhiệt lượng67.000MJ
Tải trọng cháy riêng670MJ/m²
HạngC2
| Bước tính | Kết quả | Căn cứ |
|---|---|---|
| Giấy, thùng carton5.000 × 13,4 | 67.000 MJ | — |
| Tổng nhiệt lượngQ = Σ Gᵢ·Qᵢ | 67.000 MJ | SP 12.13130 PL B · QCVN 06:2022 ⚠ |
| Tải trọng cháy riêngg = 67.000 / 100 | 670 MJ/m² | SP 12.13130 PL B · QCVN 06:2022 ⚠ |
| Tra hạng theo gg = 670 | C3 | SP 12.13130 PL B · QCVN 06:2022 ⚠ |
| Kiểm nâng hạng Q ≥ 0,64·g_T·H²0,64 × 1400 × 4,0² = 14.336 | Q ≥ … → C2 | SP 12.13130 PL B · QCVN 06:2022 ⚠ |
Nguồn và giả định. Q = ΣGᵢ·Qᵢ, g = Q/S (S ≥ 10 m²); ngưỡng C1 > 2 200, C2 1 401–2 200, C3 181–1 400, C4 1–180 MJ/m²; C2, C3 nâng hạng khi Q ≥ 0,64·g_T·H² (SP 12.13130 phụ lục B, áp dụng cho phân hạng theo QCVN 06:2022/BXD) ⚠. Nhiệt trị vật liệu là giá trị tham khảo ⚠. Phòng C4 còn điều kiện mỗi đám vật liệu ≤ 10 m² và khoảng cách giữa các đám. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.
Ngưỡng tải trọng cháy riêng
| Hạng | g, MJ/m² | Mức nguy hiểm |
|---|---|---|
| C1 | > 2.200 | Nguy hiểm cháy cao nhất |
| C2 | 1.401–2.200 | Nguy hiểm cháy cao |
| C3 | 181–1.400 | Nguy hiểm cháy trung bình |
| C4 | 1–180 | Nguy hiểm cháy thấp |
Câu hỏi thường gặp
Kho giấy 100 m² chứa 5 tấn hàng là hạng gì?
Q = 5 000 × 13,4 = 67 000 MJ, g = 670 MJ/m² thuộc C3; nếu khoảng cách tới trần nhỏ (4 m: 0,64 × 1 400 × 16 = 14 336 < 67 000) thì nâng lên C2.
Tải trọng cháy dùng để làm gì?
Hạng C1–C4 của phòng quyết định hạng nhà (A–E), bậc chịu lửa cần có, diện tích khoang cháy, và yêu cầu sprinkler, hút khói.
