Giao hàng nhanhMọi miền tổ quốc
Giá gốcGiá tại nhà máy
Tư vấn miễn phí/ZaloBáo giá trong 5 phút
Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.

Họng nước chữa cháy trong nhà: số tia, lưu lượng

Chọn loại nhà, nhập số tầng, chiều cao, khối tích. Công cụ tra số tia nước chữa cháy đồng thời, lưu lượng mỗi tia, cỡ van họng, chiều cao cột nước đặc và lượng nước dự trữ.

Cập nhật Kiểm tra kỹ thuật: KS. Dương Văn TiếnMiễn phí, không cần đăng nhập
Trả lời nhanh

Nhà sản xuất, kho: 2 tia × 5,0 L/s = 10,0 L/s. Van họng DN65, cột nước đặc ≥ 6 m, nước dự trữ 1 giờ 36,0 m³.

Thông số đầu vào

tầng
m
Từ mặt đất tới sàn tầng trên cùng
m³
Dài × rộng × cao, hoặc lấy từ hồ sơ thiết kế

Nhập số liệu rồi bấm Tính toán (hoặc Enter).

Kết quả sơ bộ

Số tia × lưu lượng2 × 5,0L/s
Tổng lưu lượng10,0L/s
Van họngDN65
Nước 1 giờ36,0m³
Bước tínhKết quảCăn cứ
Tra bảng số tiaNhà sản xuất, kho2 × 5,0 L/sTCVN 3890:2023 bảng 12 ⚠
Tổng lưu lượng2 × 5,010,0 L/s—
Nước dự trữ 1 giờ3,6 × 10,0 × 1 h36,0 m³TCVN 3890:2023 ⚠
Cỡ van, cuộn vòiq = 5,0 L/s > 4DN65QCVN 06:2022/BXD 5.2.7 ⚠
Cột nước đặc tối thiểuH = 12 m≥ 6 mQCVN 06:2022/BXD 5.2.7 ⚠
Ống đứng sơ bộQ = 10,0 L/s, v ≤ 3 m/sDN65—
  • Mỗi điểm trong nhà phải có đủ số tia nước phun tới; mỗi tủ không quá 2 tia.
  • Tâm van họng cao 1,20 m ± 0,15 m so với sàn, đặt ở sảnh cầu thang, hành lang, lối ra.
  • Trên 12 họng hoặc có hệ chữa cháy tự động: mạng vòng, tối thiểu 2 đường cấp.
  • Nhà từ 17 tầng: mỗi vùng có họng chờ cấp nước từ xe chữa cháy.
Nguồn và giả định. Số tia, lưu lượng theo TCVN 3890:2023 bảng 11 (nhà ở, công cộng) và bảng 12 (nhà sản xuất, kho), kế thừa TCVN 2622:1995; gara theo QCVN 13:2018/BXD; cột nước đặc, cỡ van theo QCVN 06:2022/BXD 5.2.7; nước dự trữ 1 giờ khi họng nước dùng riêng ⚠. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.

Vật tư gợi ý

Van góc chữa cháy DN65theo bản vẽ
Cuộn vòi chữa cháy DN65 dài 20 m + lăng phuntheo bản vẽ
Tủ đựng phương tiện chữa cháy (họng, vòi, lăng)theo bản vẽ
Ống thép mạ kẽm ống đứng DN65theo bản vẽ

Số tia × lưu lượng (L/s) cho nhà sản xuất, kho

Bậc chịu lửa · hạng0,5–55–5050–200200–400400–800 nghìn m³
I, II · A, B, C2 × 2,52 × 5,02 × 5,03 × 5,04 × 5,0
I, II · D, EKhông yêu cầuKhông yêu cầuKhông yêu cầuKhông yêu cầuKhông yêu cầu
III · C2 × 2,52 × 5,02 × 5,0Luận chứng riêngLuận chứng riêng
III · D, EKhông yêu cầu2 × 2,5Luận chứng riêngLuận chứng riêngLuận chứng riêng
IV, V · C2 × 2,52 × 5,0Luận chứng riêngLuận chứng riêngLuận chứng riêng
IV, V · D, EKhông yêu cầuLuận chứng riêngLuận chứng riêngLuận chứng riêngLuận chứng riêng

Ô viền xanh là ô đang áp dụng. "Luận chứng riêng": ngoài bảng, đơn vị thiết kế tính riêng.

Câu hỏi thường gặp

Nhà xưởng cần mấy họng nước chữa cháy?

Nhà xưởng bậc I, II hạng C khối tích 5 000–200 000 m³ cần 2 tia, mỗi tia 5 L/s (van DN65). Số tủ họng thực tế phụ thuộc mặt bằng: mỗi điểm phải có 2 tia phun tới với cuộn vòi 20 m.

Khi nào dùng van DN50, khi nào DN65?

Lưu lượng mỗi tia đến 4 L/s (thường 2,5 L/s) dùng van, cuộn vòi DN50; lưu lượng 5 L/s dùng DN65.

Nhà xưởng cơ khí nguội có cần họng nước trong nhà không?

Nhà sản xuất bậc chịu lửa I, II hạng D, E không bắt buộc họng nước trong nhà theo bảng, nhưng vẫn phải có cấp nước ngoài nhà và bình chữa cháy.

ZaloLiên hệ Zalo ngayHotline đặt hàng0937 664 114