Giao hàng nhanhMọi miền tổ quốc
Giá gốcGiá tại nhà máy
Tư vấn miễn phí/ZaloBáo giá trong 5 phút
Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.

Bể nước chữa cháy + bơm: thể tích, cột áp, công suất

Nhập lưu lượng, thời gian chữa cháy của từng hệ (lấy từ công cụ Sprinkler, Họng nước, Ngoài nhà) và cao độ công trình. Công cụ ra thể tích bể tối thiểu, thông số bơm chính, bơm bù áp.

Cập nhật Kiểm tra kỹ thuật: KS. Dương Văn TiếnMiễn phí, không cần đăng nhập
Trả lời nhanh

Bể nước chữa cháy tối thiểu 144,0 m³. Bơm chính 144 m³/h, cột áp 45 m (4,4 bar), động cơ 37,0 kW; bơm bù áp khoảng 1,4 m³/h, 52 m.

Thông số đầu vào

Nước chữa cháy

L/s
Từ công cụ Sprinkler (q × F)
phút
L/s
Từ công cụ Họng nước trong nhà
phút
L/s
Để 0 nếu trụ ngoài nhà lấy nước từ mạng cấp nước khu vực
phút
L/s
Nguồn cấp liên tục vào bể; không chắc thì để 0

Cột áp bơm

m
Từ mực nước thấp nhất trong bể
bar
Đầu phun xa nhất hoặc lăng phun tầng trên cùng
m
Từ công cụ Tổn thất áp; sơ bộ 10–20 m
η

Nhập số liệu rồi bấm Tính toán (hoặc Enter).

Kết quả sơ bộ

Bể tối thiểu144,0m³
Lưu lượng bơm144m³/h
Cột áp45m
Động cơ37,0kW
Bước tínhKết quảCăn cứ
Nước sprinkler3,6 × 30,0 × 60/60108,0 m³TCVN 7336:2021 ⚠
Nước họng trong nhà3,6 × 10,0 × 60/6036,0 m³TCVN 3890:2023 ⚠
Thể tích bểΣW144,0 m³—
Lưu lượng bơm chính30,0 + 10,0 L/s144 m³/h—
Cột áp H = Z + P·10,2 + ΔH20 + 1,0 × 10,2 + 1545,2 m—
Công suất trục9,81 × 0,040 × 45,2 / 0,6527,3 kW—
Động cơ (dự phòng 15 %)≥ 1,15 × 27,337,0 kW—
Bơm bù áp~1 % Q; H + 7 m1,4 m³/h · 52 mNFPA 20 ⚠
  • Bơm chính và bơm dự phòng cùng thông số; dự phòng dùng diesel hoặc nguồn điện thứ hai.
  • Bơm bù áp giữ áp lực mạng, khởi động bơm chính khi áp tụt.
  • Bể có ống hút riêng cho từng bơm, mực nước chữa cháy không dùng cho sinh hoạt.
Nguồn và giả định. W = Σ 3,6·Q·t (Q L/s, t giờ); thời gian sprinkler theo TCVN 7336:2021, họng nước 1 giờ, ngoài nhà 3 giờ ⚠. H = Z + P·10,2 + ΔH; P_trục = ρ·g·Q·H/η, động cơ ≥ 1,15·P_trục. Bơm bù áp ~1 % lưu lượng bơm chính, cột áp cao hơn khoảng 0,7 bar (NFPA 20) ⚠. Hồ sơ chọn bơm cuối cùng theo đường đặc tính của hãng. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.

Vật tư gợi ý

Bơm chữa cháy chính (điện) 144 m³/h – 45 m, 37,0 kW1
Bơm chữa cháy dự phòng (diesel hoặc điện) 144 m³/h – 45 m1
Bơm bù áp 1,4 m³/h – 52 m1
Tủ điều khiển bơm chữa cháy1

Câu hỏi thường gặp

Bể nước chữa cháy nhà xưởng bao nhiêu khối?

Bằng tổng lưu lượng các hệ chạy đồng thời nhân thời gian: ví dụ sprinkler 30 L/s × 1 giờ = 108 m³ cộng họng nước 10 L/s × 1 giờ = 36 m³ là 144 m³, chưa tính nước ngoài nhà nếu lấy từ bể.

Vì sao phải có bơm bù áp?

Mạng chữa cháy luôn rò rỉ nhỏ; bơm bù áp giữ áp lực để bơm chính không chạy vô ích, và khi đầu phun mở, áp tụt mạnh làm bơm chính tự khởi động.

ZaloLiên hệ Zalo ngayHotline đặt hàng0937 664 114