Giao hàng nhanhMọi miền tổ quốc
Giá gốcGiá tại nhà máy
Tư vấn miễn phí/ZaloBáo giá trong 5 phút
Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.

Tính lưu lượng nước chữa cháy ngoài nhà xưởng

Nhập bậc chịu lửa, hạng nguy hiểm cháy và kích thước nhà xưởng. Công cụ tính khối tích, tra lưu lượng nước chữa cháy ngoài nhà cho 1 đám cháy, thể tích nước dự trữ 3 giờ và cỡ ống cấp chính.

Cập nhật Kiểm tra kỹ thuật: KS. Dương Văn TiếnMiễn phí, không cần đăng nhập
Trả lời nhanh

Nhà xưởng bậc II, hạng C, 60 × 30 × 9,0 m (khối tích 16.200 m³): lưu lượng nước chữa cháy ngoài nhà 15 L/s, dự trữ 162 m³ nước cho 3 giờ.

Thông số đầu vào

Bậc I–V ghi trong hồ sơ thiết kế PCCC, xác định theo giới hạn chịu lửa của cột, dầm, tường, mái (QCVN 06:2022/BXD). Chưa rõ thì hỏi đơn vị thiết kế. Bậc chịu lửa là gì?
Theo chất, vật liệu sản xuất hoặc lưu trữ trong xưởng. Hạng A, B có khí, hơi, bụi dễ nổ; C có vật cháy được (gỗ, giấy, vải, nhựa); D gia công vật không cháy ở trạng thái nóng (rèn, đúc, hàn); E vật không cháy ở trạng thái nguội (cơ khí nguội). Hạng nguy hiểm là gì?
m
m
m
Kích thước ngoài của nhà xưởng, mét. Cao tính từ nền tới đỉnh mái. Nhiều khối nhà ngăn cháy riêng thì tính khối lớn nhất.

Nhập số liệu rồi bấm Tính toán (hoặc Enter).

Kết quả sơ bộ

Diện tích1.800m²
Khối tích16.200m³
Lưu lượng15L/s
Nước 3 giờ162m³
Bước tínhKết quảCăn cứ
Diện tích nhàS = 60 × 301.800 m²—
Khối tích nhàV = S × 9,016.200 m³QCVN 06:2022/BXD
Cột khối tích trong bảng16,2 nghìn m³5–20 nghìn m³TCVN 2622:1995 ⚠
Lưu lượng nước chữa cháy ngoài nhà (1 đám cháy)Bậc II · C ⚠15 L/sQCVN 06:2022 · TCVN 2622 ⚠
Thể tích nước dự trữW = 3,6·Q·3162 m³QCVN 06:2022/BXD ⚠
Ống cấp chính sơ bộv ≤ 2,5 m/s ⚠DN100BS 1387
Nguồn và giả định. Bảng lưu lượng nước chữa cháy ngoài nhà cho nhà sản xuất theo bậc chịu lửa, hạng nguy hiểm cháy và khối tích: QCVN 06:2022/BXD, kế thừa TCVN 2622:1995 (giá trị ⚠ cần đối chiếu bản gốc). Thời gian chữa cháy 3 giờ: W = 3,6·Q·3. Chưa tính nhà kho cao tầng, nhà có mái nhẹ rộng trên 60 m, khu công nghiệp nhiều đám cháy đồng thời. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.

Vật tư gợi ý

Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100 (2 cửa D65)Bố trí dọc đường nội bộ, khoảng cách theo QCVN 06 ⚠theo bản vẽ
Bể nước chữa cháy ≥ 162 m³Cộng thêm nước sprinkler, họng trong nhà nếu dùng chung bể1 bộ
Ống thép mạ kẽm DN100 (vòng cấp nước ngoài nhà)Chọn sơ bộ v ≤ 2,5 m/s với 900 L/phút ⚠theo bản vẽ
Cụm bơm chữa cháy ngoài nhà 54 m³/hBơm chính, bơm dự phòng; cột áp theo sơ đồ mạng1 bộ

Giải thích thuật ngữ

Bậc chịu lửa là gì?

Bậc chịu lửa là mức đánh giá khả năng chịu lửa của cả ngôi nhà, chia 5 bậc: bậc I chịu lửa tốt nhất, bậc V kém nhất.

Bậc được xác định theo giới hạn chịu lửa (tính bằng phút) của các bộ phận chính: cột, dầm, tường chịu lực, sàn, mái. Giới hạn chịu lửa ghi theo tiêu chí R (còn chịu lực), E (không bị thủng, lửa không lọt qua), I (mặt bên kia không quá nóng), ví dụ R 120, REI 60.

Bộ phận yếu nhất quyết định bậc của cả nhà. Bảng tra là Bảng 4 QCVN 06:2022/BXD.

Bậc I – II
Khung bê tông cốt thép, tường gạch; hoặc khung thép có sơn, bọc chống cháy đạt yêu cầu
Bậc III
Kết cấu chịu lực không cháy nhưng giới hạn chịu lửa thấp hơn, sàn mái có bảo vệ
Bậc IV – V
Nhà xưởng khung thép không bọc chống cháy, mái tôn; nhà có kết cấu gỗ

Ví dụ để tham khảo ⚠. Bậc chính thức ghi trong hồ sơ thiết kế PCCC đã thẩm duyệt.

Hạng nguy hiểm cháy nổ là gì?

Hạng nguy hiểm cháy nổ phân loại nhà (gian phòng) theo chất, vật liệu có bên trong và cách sản xuất, từ A (nguy hiểm nhất) đến E (ít nguy hiểm nhất). Hạng càng cao, yêu cầu về nước chữa cháy, khoảng cách, lối thoát nạn càng chặt.

HạngĐặc điểmVí dụ
AKhí cháy; chất lỏng dễ bắt cháy (nhiệt độ bùng cháy ≤ 28 °C) có thể tạo hỗn hợp nổKho xăng dầu nhẹ, xưởng sơn dung môi, trạm khí gas
BBụi, sợi cháy được; chất lỏng nhiệt độ bùng cháy trên 28 °C có thể tạo hỗn hợp nổXay bột, xưởng sợi bông, kho dầu diesel
CChất rắn cháy được, chất lỏng khó cháyXưởng gỗ, giấy, may mặc, nhựa; kho hàng hóa có bao bì
DVật không cháy ở trạng thái nóng, nóng chảy, có tia lửa, ngọn lửaRèn, đúc, cán nóng, hàn, lò hơi
EVật không cháy ở trạng thái nguộiCơ khí nguội, kho thép, kho vật liệu không cháy

Phân hạng chính thức theo QCVN 06:2022/BXD và hồ sơ thiết kế ⚠. Nhà có nhiều gian khác hạng: hạng của nhà lấy theo gian nguy hiểm nhất nếu gian đó đủ lớn.

Câu hỏi thường gặp

Nhà xưởng hạng C bậc II khối tích 16.000 m³ cần bao nhiêu nước chữa cháy ngoài nhà?

Khối tích 16.200 m³ nằm trong cột trên 5 đến 20 nghìn m³, nhà bậc I–II hạng C cần 15 L/s cho 1 đám cháy. Dự trữ 3 giờ: 3,6 × 15 × 3 = 162 m³.

Bậc chịu lửa của nhà xưởng xem ở đâu?

Ghi trong hồ sơ thiết kế PCCC đã thẩm duyệt. Bậc chịu lửa phụ thuộc giới hạn chịu lửa của kết cấu chịu lực, tường, sàn, mái theo QCVN 06:2022/BXD.

Hạng nguy hiểm cháy nổ A, B, C, D, E khác nhau thế nào?

A, B: có khí, hơi, bụi, chất lỏng dễ cháy nổ. C: chất rắn, chất lỏng cháy được như gỗ, giấy, vải, nhựa. D: vật không cháy gia công ở trạng thái nóng. E: vật không cháy ở trạng thái nguội.

ZaloLiên hệ Zalo ngayHotline đặt hàng0937 664 114