Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.
Vật cản đầu phun: quy tắc 3 lần và dầm
Áp cho đầu phun tiêu chuẩn đứng hoặc treo. Nhập bề rộng vật cản và khoảng cách từ đầu phun tới mép dầm.
Trả lời nhanh
Vật cản rộng 150 mm: đặt đầu phun cách tối thiểu 450 mm. Cách mép dầm 600 mm thì tấm tán xạ được cao hơn đáy dầm tối đa 140 mm.
Kết quả sơ bộ
Cách vật cản tối thiểu450mm
Tấm tán xạ cao hơn đáy dầm tối đa140mm
| Bước tính | Kết quả | Căn cứ |
|---|---|---|
| Quy tắc 3 lầnmin(3 × 150; 610) | 450 mm | NFPA 13 ⚠ |
| Tra bảng dầm600 mm | 140 mm | NFPA 13 ⚠ |
Nguồn và giả định. NFPA 13: quy tắc 3 lần (khoảng cách ≥ 3 × bề rộng vật cản, tối đa yêu cầu 610 mm / 24 in) và bảng vị trí đầu phun so với dầm cho đầu phun tiêu chuẩn đứng/treo ⚠. Đổi từ inch, làm tròn mm. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.
Bảng khoảng cách tới dầm
| Khoảng cách tới mép dầm | Tấm tán xạ cao hơn đáy dầm tối đa |
|---|---|
| < 300 mm | 0 mm |
| 300–450 mm | 64 mm |
| 450–600 mm | 89 mm |
| 600–750 mm | 140 mm |
| 750–900 mm | 191 mm |
| 900–1050 mm | 241 mm |
| 1050–1200 mm | 305 mm |
| 1200–1350 mm | 356 mm |
| 1350–1500 mm | 419 mm |
| 1500–1650 mm | 457 mm |
| 1650–1800 mm | 508 mm |
Câu hỏi thường gặp
Quy tắc 3 lần là gì?
Đầu phun phải cách vật cản ít nhất 3 lần bề rộng vật cản, để tia nước vòng qua được. Ví dụ ống 100 mm → cách 300 mm. Không cần cách quá 610 mm.
Đầu phun sát dầm đặt thế nào?
Càng gần dầm, tấm tán xạ càng phải thấp gần đáy dầm. Cách mép dầm dưới 300 mm thì tấm tán xạ không được cao hơn đáy dầm.
