Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.
Bình chữa cháy xách tay: số bình mỗi tầng
Chọn loại chất cháy, mức nguy hiểm và nhập diện tích sàn. Công cụ ra số bình mỗi tầng, định mức bình tối thiểu và khoảng cách tối đa tới bình.
Trả lời nhanh
Mỗi tầng 7 bình bột ABC định mức ≥ 3A, tổng 14 bình; khoảng cách từ mọi điểm tới bình gần nhất ≤ 20 m.
Kết quả sơ bộ
Mỗi tầng7bình
Tổng số bình14bình
Định mức tối thiểu3A
Khoảng cách tới bình≤ 20m
| Bước tính | Kết quả | Căn cứ |
|---|---|---|
| Tra bảng theo mức nguy hiểmTrung bình (cửa hàng, xưởng, kho thường) | 3A · 150 m² · 20 m | TCVN 7435-1:2004 §7 ⚠ |
| Theo diện tích⌈1.000 / 150⌉ | 7 bình | TCVN 7435-1:2004 §7 ⚠ |
| Tối thiểu mỗi tầngmax(7; 2) | 7 bình | TCVN 7435-1:2004 §7 ⚠ |
| Tổng số bình7 × 2 | 14 bình | — |
- Đặt bình ở nơi dễ thấy, dễ lấy, gần lối ra, dọc đường đi; không sau cửa, trong tủ kín.
- Phòng điện, tủ điện, phòng máy chủ: thêm bình CO₂.
- Tầng dưới 100 m², chất cháy rắn: được 1 bình.
Nguồn và giả định. TCVN 7435-1:2004 mục 7 (bảng 1 chất rắn, bảng 2 chất lỏng): định mức, khoảng cách di chuyển, diện tích tối đa mỗi bình; tối thiểu 2 bình mỗi tầng; trang bị theo QCVN 10:2025/BCA mục 2.6 và TCVN 3890:2023 ⚠. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.
Vật tư gợi ý
Bình chữa cháy bột ABC định mức ≥ 3A (4 kg hoặc 8 kg)14 bình
Bình CO₂ 3–5 kg cho phòng điệntheo bản vẽ
Kệ, giá treo bình chữa cháytheo bản vẽ
Biển hướng dẫn sử dụng, tiêu lệnh PCCC14 bình
Bảng bố trí bình chữa cháy
| Chất cháy | Mức nguy hiểm | Định mức | Khoảng cách tới bình ≤ | Diện tích/bình ≤ |
|---|---|---|---|---|
| Chất rắn (gỗ, giấy, vải, nhựa) | Thấp (văn phòng, lớp học, nhà ở) | 2A | 20 m | 300 m² |
| Chất rắn (gỗ, giấy, vải, nhựa) | Trung bình (cửa hàng, xưởng, kho thường) | 3A | 20 m | 150 m² |
| Chất rắn (gỗ, giấy, vải, nhựa) | Cao (kho hàng dễ cháy, xưởng sơn, gỗ) | 4A | 15 m | 100 m² |
| Chất lỏng, khí cháy (xăng dầu, sơn, gas) | Thấp (văn phòng, lớp học, nhà ở) | 55B | 15 m | 300 m² |
| Chất lỏng, khí cháy (xăng dầu, sơn, gas) | Trung bình (cửa hàng, xưởng, kho thường) | 144B | 15 m | 150 m² |
| Chất lỏng, khí cháy (xăng dầu, sơn, gas) | Cao (kho hàng dễ cháy, xưởng sơn, gỗ) | 233B | 15 m | 100 m² |
Câu hỏi thường gặp
Xưởng 1 000 m² cần bao nhiêu bình chữa cháy?
Nguy hiểm trung bình, chất rắn: tối đa 150 m²/bình → ⌈1 000/150⌉ = 7 bình định mức ≥ 3A, khoảng cách tới bình ≤ 20 m.
Văn phòng 80 m² cần mấy bình?
Tầng dưới 100 m², chất cháy rắn được bố trí 1 bình; nếu có thiết bị điện nên thêm 1 bình CO₂.
