Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.
Hạng nguy hiểm cháy nổ của nhà: A, B, C, D, E
Nhập tổng diện tích và diện tích các phòng hạng A, B, C, D. Công cụ xét lần lượt từng hạng theo tỷ lệ diện tích và ra hạng của cả nhà.
Trả lời nhanh
Nhà thuộc hạng C (Nguy hiểm cháy).
Kết quả sơ bộ
Hạng nhàC
Tỷ lệ bước cuối12,0%
| Bước tính | Kết quả | Căn cứ |
|---|---|---|
| Xét hạng AA = 0 m² = 0,0 % ≤ 5 % · ≤ 200 m² | Không | SP 12.13130 §6 · QCVN 06:2022 ⚠ |
| Xét hạng BA + B = 0 m² = 0,0 % ≤ 5 % · ≤ 200 m² | Không | SP 12.13130 §6 · QCVN 06:2022 ⚠ |
| Xét hạng CA + B + C = 1.200 m² = 12,0 % > 10 % | → Hạng C | SP 12.13130 §6 · QCVN 06:2022 ⚠ |
Nguồn và giả định. Phân hạng nhà theo tỷ lệ diện tích phòng hạng A–D, SP 12.13130 mục 6, được QCVN 06:2022/BXD dẫn chiếu cho nhà sản xuất, kho ⚠. CCTĐ = hệ thống chữa cháy tự động. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.
Quy tắc xác định hạng nhà
| Hạng | Mức nguy hiểm | Điều kiện |
|---|---|---|
| A | Nguy hiểm cháy nổ | Phòng A > 5 % hoặc > 200 m² (có CCTĐ: miễn nếu ≤ 25 % và ≤ 1 000 m²) |
| B | Nguy hiểm cháy nổ | Không phải A; phòng A + B > 5 % hoặc > 200 m² (có CCTĐ: ≤ 25 %, ≤ 1 000 m²) |
| C | Nguy hiểm cháy | Không phải A, B; A + B + C > 5 % (10 % nếu không có A, B); có CCTĐ: ≤ 25 %, ≤ 3 500 m² |
| D | Nguy hiểm cháy vừa phải | Không phải A, B, C; A + B + C + D > 5 % (có CCTĐ: ≤ 25 %, ≤ 5 000 m²) |
| E | Ít nguy hiểm cháy | Không thuộc các hạng trên |
Câu hỏi thường gặp
Xưởng có phòng sơn 150 m² trong nhà 10 000 m² là hạng gì?
Phòng sơn thường hạng B: 150 m² = 1,5 % và dưới 200 m² nên chưa thành hạng B; xét tiếp hạng C với tổng A + B + C.
Hạng nhà ảnh hưởng gì?
Hạng nhà cùng bậc chịu lửa quyết định lưu lượng nước chữa cháy ngoài nhà, họng nước trong nhà, diện tích khoang cháy và khoảng cách an toàn.
