Giao hàng nhanhMọi miền tổ quốc
Giá gốcGiá tại nhà máy
Tư vấn miễn phí/ZaloBáo giá trong 5 phút
Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.

Đối chiếu trang bị PCCC và đối tượng thẩm định thiết kế

Nhập loại nhà và quy mô để biết công trình phải trang bị những hệ thống PCCC nào theo QCVN 10:2025/BCA (hiệu lực 30/12/2025) và có thuộc diện thẩm định thiết kế về PCCC theo Phụ lục III Nghị định 105/2025/NĐ-CP (thay bởi NĐ 347/2026/NĐ-CP, hiệu lực 15/09/2026) hay không.

Cập nhật Kiểm tra kỹ thuật: KS. Dương Văn TiếnMiễn phí, không cần đăng nhập
Trả lời nhanh

Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, cơ sở lưu trú khác: báo cháy tự động bắt buộc; chữa cháy tự động không bắt buộc; thẩm định thiết kế PCCC cần đối chiếu ⚠.

Thông số đầu vào

m²
Cộng sàn các tầng; nhà xưởng, kho: diện tích sàn nhà lớn nhất của dự án
m
Từ mặt đường xe chữa cháy tới mép dưới cửa sổ mở được của tầng trên cùng có người

Nhập số liệu rồi bấm Tính toán (hoặc Enter).

Kết quả sơ bộ

Báo cháy tự độngBắt buộc
Chữa cháy tự độngKhông bắt buộc
Thẩm định thiết kếCần đối chiếu ⚠
Nguồn và giả định. QCVN 10:2025/BCA (TT 103/2025/TT-BCA, hiệu lực 30/12/2025) mục 2.1–2.6, Phụ lục A Bảng A.1 và chú thích; diện thẩm định thiết kế PCCC: Phụ lục III NĐ 105/2025/NĐ-CP được thay bởi Phụ lục III NĐ 347/2026/NĐ-CP (hiệu lực 15/09/2026), hiện mới đối chiếu nhóm nhà xưởng, nhà kho ⚠. Kết quả để chọn vật tư và dự toán sơ bộ, không thay hồ sơ thiết kế được thẩm định. Hồ sơ đã thẩm định trước 30/12/2025 được giữ theo quy định cũ. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.

Hệ thống phải trang bị

Hệ thốngKết luậnĐiều kiệnCăn cứ
Báo cháy tự độngBắt buộc≥ 3 tầng hoặc ≥ 700 m² sàn · Quy mô này được dùng thiết bị báo cháy độc lập thay hệ thống báo cháy tự động.QCVN 10:2025/BCA 2.1, QCVN 10:2025/BCA Bảng A.1 · 18
Chữa cháy tự động (sprinkler, khí…)Không bắt buộc≥ 5.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 mQCVN 10:2025/BCA 2.5, QCVN 10:2025/BCA Bảng A.1 · 18
Họng nước chữa cháy trong nhàCần đối chiếu ⚠Theo mục 2.4 và Phụ lục B (loại nhà, số tầng, khối tích) ⚠ chờ bảng gốc Phụ lục B. Tính sơ bộ số tia, lưu lượng bằng công cụ Họng nước trong nhà.QCVN 10:2025/BCA 2.4, PL B ⚠
Cấp nước chữa cháy ngoài nhàCần đối chiếu ⚠Theo mục 2.3 và Phụ lục C ⚠ chờ bảng gốc. Được miễn khi mọi điểm của nhà cách trụ nước hoặc nguồn nước công cộng, trong dự án ≤ 400 m theo phương ngang và đủ lưu lượng (mục 2.3.2).QCVN 10:2025/BCA 2.3, PL C ⚠
Bình chữa cháy xách tayBắt buộcMọi nhà, công trình. Bố trí theo TCVN 7435-1; công trình đang thi công: ≥ 1 bình bột ABC ≥ 4 kg cho mỗi 500 m² sàn mỗi tầng, khoảng cách ≤ 25 m (mục 2.6.5).QCVN 10:2025/BCA 2.6
Chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạnBắt buộcTheo loại nhà và lối thoát nạn (mục 2.2, TCVN 13456:2022).QCVN 10:2025/BCA 2.2
Thẩm định thiết kế về PCCCCần đối chiếu ⚠Chưa đối chiếu ngưỡng Phụ lục III NĐ 347/2026 cho loại nhà này ⚠. Gửi Thép Minh Tiến kiểm cùng hồ sơ.NĐ 105/2025 PL III, thay bởi NĐ 347/2026 ⚠

Bảng A.1 QCVN 10:2025/BCA: báo cháy, chữa cháy tự động theo loại nhà

STTLoại nhà, công trìnhBáo cháy tự động khiChữa cháy tự động khi
1Nhà ở riêng lẻ kết hợp kinh doanh dịch vụ (phần kinh doanh < 30% sàn)≥ 7 tầngcao PCCC ≥ 30 m
2Nhà ở riêng lẻ kết hợp sản xuất, kinh doanh hàng dễ cháy (< 30% sàn)≥ 3 tầng hoặc ≥ 500 m² sàncao PCCC ≥ 30 m
3Chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá≥ 5 tầng hoặc ≥ 700 m² sàncao PCCC ≥ 30 m
4Nhà trẻ, trường mẫu giáo, cơ sở giáo dục mầm non≥ 300 m² sàn hoặc ≥ 100 cháu≥ 4 tầng và ≥ 5.000 m² sàn
5Trường học, cơ sở giáo dục khác, cơ sở bảo trợ xã hội≥ 5 tầng hoặc ≥ 1.500 m² sàncao PCCC ≥ 25 m
6Bệnh viện, nhà hộ sinh, phòng khám, cơ sở y tế khác≥ 3 tầng hoặc ≥ 300 m² sàn≥ 2.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
7Nhà dưỡng lãoMọi quy mô≥ 500 m² sàn
8Nhà thi đấu, nhà tập luyện thể thao≥ 500 m² sàn hoặc ≥ 200 chỗcao PCCC ≥ 25 m
9Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc≥ 500 m² sàn hoặc ≥ 200 chỗcao PCCC ≥ 25 m
10Thư viện≥ 300 m² sàn≥ 5.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
11.1Bảo tàng, triển lãm, trưng bày – tầng hầm, nửa hầmMọi quy mô≥ 200 m² sàn
11.2.1Bảo tàng, triển lãm, trưng bày – trên mặt đất 1–2 tầng≥ 500 m² sàn≥ 1.000 m² sàn
11.2.2Bảo tàng, triển lãm, trưng bày – trên mặt đất từ 3 tầngMọi quy mô≥ 500 m² sàn
12Nhà văn hóa, trung tâm hội nghị, nhà đa năng≥ 3 tầng hoặc ≥ 500 m² sàn≥ 5.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
13.1Karaoke, vũ trường – tầng hầm, nửa hầmMọi quy môMọi quy mô
13.2.1Karaoke, vũ trường – trên mặt đất 1–2 tầngMọi quy mô≥ 500 m² sàn
13.2.2Karaoke, vũ trường – trên mặt đất từ 3 tầngMọi quy môMọi quy mô
14Cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, di tích cấp tỉnh trở lên≥ 4 tầngcao PCCC ≥ 25 m
15.1Chợ, trung tâm thương mại, siêu thị – tầng hầm, nửa hầmMọi quy mô≥ 200 m² sàn
15.2.1Chợ, trung tâm thương mại, siêu thị – trên mặt đất 1–2 tầngMọi quy mô≥ 3.500 m² sàn
15.2.2Chợ, trung tâm thương mại, siêu thị – trên mặt đất từ 3 tầngMọi quy môMọi quy mô
16Nhà hàng, nhà ăn, thủy cung, vui chơi giải trí, biểu diễn nghệ thuật≥ 500 m² sàn≥ 5.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
17.1Cửa hàng điện máy, bách hóa, tiện ích, hàng dễ cháy – tầng hầm, nửa hầmMọi quy mô≥ 200 m² sàn
17.2Cửa hàng điện máy, bách hóa, tiện ích, hàng dễ cháy – trên mặt đất≥ 3 tầng hoặc ≥ 300 m² sàn≥ 3.500 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
17.3Kinh doanh chất lỏng cháy, dễ cháy (trừ hàng trong bao bì không cháy ≤ 20 L)Mọi quy môMọi quy mô
18Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, cơ sở lưu trú khác≥ 3 tầng hoặc ≥ 700 m² sàn≥ 5.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
19Bưu điện, bưu cục, cơ sở bưu chính viễn thông≥ 3 tầng hoặc ≥ 500 m² sàn≥ 5.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
20Trụ sở, văn phòng, cơ sở nghiên cứu chuyên ngành≥ 5 tầng hoặc ≥ 500 m² sàn≥ 5.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
21Nhà hỗn hợp, chung cư hỗn hợp≥ 3 tầng hoặc ≥ 500 m² sàn≥ 5.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
22Nhà ga hàng không, đường sắt, cảng, bến xe, trạm dừng nghỉ, cảng cạn≥ 500 m² sàn≥ 10.000 m² sàn hoặc cao PCCC ≥ 25 m
23Đài kiểm soát không lưuMọi quy môMọi quy mô
24Xưởng kiểm định, trung tâm đăng kiểm≥ 500 m² sànBảng A.1 không yêu cầu
25.1Nhà để xe kín (ô tô, xe máy) – có tầng hầm hoặc từ 2 tầngMọi quy môMọi quy mô
25.2.1Nhà để xe kín 1 tầng – bậc chịu lửa I–III, cấp nguy hiểm kết cấu S0Mọi quy mô≥ 7.000 m² sàn
25.2.2Nhà để xe kín 1 tầng – bậc I–III, S1Mọi quy mô≥ 3.600 m² sàn
25.2.3Nhà để xe kín 1 tầng – bậc IV–V, S0Mọi quy mô≥ 3.600 m² sàn
25.2.4Nhà để xe kín 1 tầng – bậc IV–V, S1Mọi quy mô≥ 2.000 m² sàn
25.2.5Nhà để xe kín 1 tầng – bậc IV–V, S2, S3Mọi quy mô≥ 1.000 m² sàn
25.3.1Nhà để xe hở – mọi điểm cách cạnh hở ≤ 12 m≥ 4 tầng hoặc ≥ 4.000 m² sànBảng A.1 không yêu cầu
25.3.2Nhà để xe hở – có điểm cách cạnh hở > 12 mMọi quy mô≥ 4 tầng hoặc ≥ 4.000 m² sàn
26Gara sửa chữa ô tôBảng A.1 không yêu cầu≥ 4 chỗ sửa chữa/tầng
27Nhà kỹ thuật máy bay (hangar)Mọi quy mô≥ 2.800 m² sàn
28Hầm đường bộdài ≥ 500 mBảng A.1 không yêu cầu
29Nhà chế biến, lưu trữ nông sản dạng hạt≥ 500 m² sàn≥ 3.000 m² sàn
30Nhà kho hạng C có giá đỡ hàng cao trên 5,5 mMọi quy môMọi quy mô
31Nhà kho hạng B, C từ 2 tầngMọi quy môMọi quy mô

Câu hỏi thường gặp

Khách sạn 4 tầng 1 000 m² phải lắp gì?

Bảng A.1 dòng 18: báo cháy tự động bắt buộc (≥ 3 tầng), quy mô dưới 5 tầng và dưới 1 500 m² được dùng thiết bị báo cháy độc lập; chữa cháy tự động chưa bắt buộc (cao PCCC < 25 m và < 5 000 m²). Vẫn phải có bình chữa cháy, chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạn.

Nhà xưởng hạng C 2 000 m² có phải thẩm định thiết kế PCCC không?

Có. Theo Phụ lục III NĐ 347/2026, nhà xưởng hạng C thuộc diện khi khối tích ≥ 15 000 m³ hoặc diện tích sàn ≥ 2 000 m² ⚠ đối chiếu bản gốc.

Quy chuẩn nào thay TCVN 2622 và TCVN 3890 khi xác định trang bị?

Từ 30/12/2025 xác định trang bị theo QCVN 10:2025/BCA. TCVN 3890:2023 vẫn còn nhưng tự nguyện, khác QCVN thì theo QCVN; TCVN 2622:1995 không dùng cho hồ sơ mới.

Căn cứ áp dụng

Văn bản còn hiệu lực tại thời điểm cập nhật, áp dụng từ 01/07/2026 trở đi. TCVN chỉ bắt buộc khi QCVN viện dẫn; khác nhau thì theo QCVN.

Số hiệuTên văn bảnHiệu lực từTình trạng
Luật 55/2024/QH15Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ01/07/2025Còn hiệu lực
NĐ 105/2025/NĐ-CPChi tiết và biện pháp thi hành Luật PCCC và CNCH01/07/2025Còn hiệu lực ⚠
NĐ 347/2026/NĐ-CPSửa đổi NĐ 169/2025, 105/2025, 106/2025, 282/202515/09/2026Còn hiệu lực
QCVN 10:2025/BCATrang bị, bố trí phương tiện PCCC và CNCH cho nhà và công trình30/12/2025Còn hiệu lực
QCVN 06:2022/BXD + SĐ1:2023An toàn cháy cho nhà và công trình16/01/2023Còn hiệu lực ⚠
TCVN 3890:2023Phương tiện PCCC trang bị cho nhà và công trìnhTự nguyện áp dụngCòn hiệu lực
Luật 135/2025/QH15Luật Xây dựng 202501/07/2026Còn hiệu lực
NĐ 217/2026/NĐ-CPQuy định chi tiết Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng01/07/2026Còn hiệu lực

Xem toàn bộ danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn →

ZaloLiên hệ Zalo ngayHotline đặt hàng0937 664 114