Giao hàng nhanhMọi miền tổ quốc
Giá gốcGiá tại nhà máy
Tư vấn miễn phí/ZaloBáo giá trong 5 phút
Điền một lần, mọi công cụ dùng chung và in kèm kết quả. Chỉ lưu trên máy của bạn.

Phân cấp công trình xây dựng (TT 34/2026/TT-BXD)

Chọn loại kết cấu và nhập quy mô. Công cụ xét từng tiêu chí của Bảng 2 Phụ lục II, lấy cấp cao nhất, rồi so với cấp theo Phụ lục I (nếu công trình có trong Phụ lục I) để ra cấp công trình.

Cập nhật Kiểm tra kỹ thuật: KS. Dương Văn TiếnMiễn phí, không cần đăng nhập
Trả lời nhanh

Công trình thuộc Cấp II (Nhà, kết cấu dạng nhà).

Thông số đầu vào

m
m²
m
m

Ô để 0 thì không xét tiêu chí đó. Cấp theo Phụ lục I tra theo loại công trình và công suất (ví dụ trường học theo số học sinh, bệnh viện theo số giường, nhà máy theo công suất) ở Bảng 1.1–1.5 TT 34/2026.

Nhập số liệu rồi bấm Tính toán (hoặc Enter).

Kết quả sơ bộ

Cấp công trìnhCấp II
Theo kết cấu (PL II)Cấp II
Theo mức độ quan trọng (PL I)—
Bước tínhKết quảCăn cứ
Chiều cao22 mCấp IIIPL II Bảng 2 mục 2.1
Số tầng nổi6Cấp IIIPL II Bảng 2 mục 2.1
Tổng diện tích sàn12.000 m²Cấp IIPL II Bảng 2 mục 2.1
Nhịp kết cấu lớn nhất30 mCấp IIIPL II Bảng 2 mục 2.1
Số tầng ngầm1Cấp IIIPL II Bảng 2 mục 2.1
Độ sâu phần ngầm4 mCấp IIIPL II Bảng 2 mục 2.1
Cấp công trìnhLấy cấp cao nhất giữa PL I và PL IICấp IIĐiều 2 Khoản 2 TT 34/2026
Nguồn và giả định. Thông tư 34/2026/TT-BXD ngày 25/06/2026 của Bộ Xây dựng, hiệu lực 01/07/2026, thay TT 06/2021/TT-BXD (sửa đổi bởi TT 02/2025/TT-BXD). Công cụ hỗ trợ 5 loại kết cấu thường gặp của Bảng 2 Phụ lục II; cầu, hầm, đập, đường ống, cảng… và Phụ lục I chưa đưa vào. Biên khoảng "a ÷ b" lấy gồm cả hai đầu khi văn bản không ghi rõ ⚠. Đối chiếu bản gốc trước khi nộp hồ sơ. ⚠ = số bảng tiêu chuẩn cần đối chiếu bản gốc. Kết quả sơ bộ để chọn vật tư và dự toán, không thay hồ sơ thiết kế thẩm duyệt.

Ngưỡng Bảng 2 Phụ lục II: Nhà, kết cấu dạng nhà

Tiêu chíCấp đặc biệtCấp ICấp IICấp IIICấp IV
Chiều cao (m)> H*> 75 ÷ H*> 28 ÷ 75> 6 ÷ 28≤ 6
Số tầng nổi> 5025 ÷ 508 ÷ 242 ÷ 71
Tổng diện tích sàn (m²)—> 30 000> 10 000 ÷ 30 0001 000 ÷ 10 000< 1 000
Nhịp kết cấu lớn nhất (m)> 200100 ÷ 20050 ÷ < 10015 ÷ < 50< 15
Số tầng ngầm—≥ 52 ÷ 41—
Độ sâu phần ngầm (m)—> 186 ÷ 18< 6—

H* = 150 m với nhà nhóm F1.2, F1.3, F4.2, F4.3 và nhà hỗn hợp (QCVN 06:2022/BXD mục 1.1.3); các nhà khác H* = 200 m. Diện tích sàn tính bằng m². Ô tô màu là tiêu chí công trình của anh chị đang đạt.

Cấp công trình dùng để làm gì

  • Xác định thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế và cấp giấy phép xây dựng; dự án nhiều công trình chính lấy cấp cao nhất (Điều 3).
  • Chọn điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát.
  • Quản lý chất lượng, nghiệm thu, bảo hành, bảo trì theo từng công trình; dự án theo tuyến xét từng công trình.
  • Dự án đã duyệt hoặc đã nộp thẩm định hợp lệ trước 01/07/2026 giữ cấp theo quy định cũ (Điều 5).

Câu hỏi thường gặp

Nhà xưởng 1 tầng cao 12 m, khẩu độ 60 m là cấp mấy?

Chiều cao 12 m và 1 tầng chỉ ra cấp III và IV, nhưng nhịp kết cấu 60 m nằm trong khoảng 50 ÷ < 100 m nên công trình là cấp II.

Chung cư 20 tầng, 2 tầng hầm là cấp mấy?

Số tầng nổi 8 ÷ 24 là cấp II, 2 tầng hầm cũng cấp II; nếu tổng diện tích sàn trên 30 000 m² thì lên cấp I.

Phụ lục I và Phụ lục II khác nhau thế nào?

Phụ lục I xét mức độ quan trọng, quy mô công suất theo loại công trình (dân dụng, công nghiệp, hạ tầng, giao thông, nông nghiệp). Phụ lục II xét quy mô kết cấu. Công trình có trong cả hai thì lấy cấp cao hơn.

Cấp công trình có liên quan đến PCCC không?

Có. Cấp công trình cùng công năng, chiều cao, khối tích quyết định hồ sơ thẩm định thiết kế PCCC và giải pháp kết cấu chịu lửa. Xem công cụ Tư vấn giải pháp PCCC để biết công trình có phải thẩm định không.

Căn cứ áp dụng

Văn bản còn hiệu lực tại thời điểm cập nhật, áp dụng từ 01/07/2026 trở đi. TCVN chỉ bắt buộc khi QCVN viện dẫn; khác nhau thì theo QCVN.

Số hiệuTên văn bảnHiệu lực từTình trạng
TT 34/2026/TT-BXDCấp công trình xây dựng01/07/2026Còn hiệu lực
QCVN 06:2022/BXD + SĐ1:2023An toàn cháy cho nhà và công trình16/01/2023Còn hiệu lực ⚠

Xem toàn bộ danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn →

ZaloLiên hệ Zalo ngayHotline đặt hàng0937.664.114